Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thổ Sản

土産(みやげ)

Quà lưu niệm
Đô

(みやこ)

Thủ đô
Diệu

(みょう)

Kỳ lạ
Miêu Tự

苗字(みょうじ)

Họ
Vị Lai

未来(みらい)

Tương lai
Chẩn

()

Khám bệnh
Mị Lực

魅力(みりょく)

Sức hút
Kiến

()

Nhìn
Hướng

(むか)

Hướng về phía
Hướng

(むか)ai

Đối diện
Hướng

()

Phù hợp với
Hướng

()

Hướng về
Bác

()

Bóc
Vô Hạn

無限(むげん)

Vô hạn
Hướng

()ける

Hướng về phía
Trùng

(むし)

Côn trùng
Vô Thị

無視(むし)

Phớt lờ
Trùng Xỉ

虫歯(むしば)

Răng sâu
Mâu Thuẫn

矛盾(むじゅん)

Mâu thuẫn
Vô Số

無数(むすう)

Vô số
Vô Đà

無駄(むだ)

Lãng phí
Mộng Trung

夢中(むちゅう)

Say sưa
Hung

(むね)

Ngực
Vô Liệu

無料(むりょう)

Miễn phí
Nha

()

Mầm
Minh Xác

明確(めいかく)

Rõ ràng
Danh Tác

名作(めいさく)

Tác phẩm nổi tiếng
Danh Thích

名刺(めいし)

Danh thiếp
Danh Từ

名詞(めいし)

Danh từ
Danh Sở

名所(めいしょ)

Địa danh nổi tiếng
Danh Vật

名物(めいぶつ)

Đặc sản
Mệnh Lệnh

命令(めいれい)

Mệnh lệnh
Mục Chỉ

目指(めざ)

Nhắm tới
Mục Giác

目覚(めざ)める

Thức tỉnh
Mục Hạ

目下(めした)

Cấp dưới
Mục Ấn

目印(めじるし)

Điểm đánh dấu
Mục Lập

目立(めだ)sつ

Nổi bật
Miễn Hứa

免許(めんきょ)

Giấy phép
Diện Tiếp

面接(めんせつ)

Phỏng vấn
Diện Đảo

面倒(めんどう)

Phiền hà
Mao

(もう)

Lông
Trữ

(もう)ける

Kiếm lời
Thân込

(もう)()mう

Đăng ký
Thân Diệc

申し訳(もうしわけ)

Lời xin lỗi
Mao Bố

毛布(もうふ)

Chăn lông
Nhiên

()える

Cháy
Mục Đích

目的(もくてき)

Mục đích
Mục Tiêu

目標(もくひょう)

Mục tiêu
Mộc Diệu

木曜(もくよう)

Thứ năm
Văn Tự

文字(もじ)

Văn tự
Vật Ngữ

物語(ものがたり)

Câu chuyện
Vật Sai

物差(ものさ)

Thước kẻ
Vật Thê

物凄(ものすご)

Kinh khủng
Nhiên

()やす

Đốt cháy