| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Lâm |
森 |
Khu rừng |
| Văn Cú |
文句 |
Phàn nàn |
| Vấn Đáp |
問答 |
Hỏi đáp |
| Môn Phiên |
門番 |
Người gác cổng |
| Dịch |
役 |
Vai trò |
| Dịch |
訳 |
Lý do |
| Dịch Giả |
役者 |
Diễn viên |
| Dịch Chức |
役職 |
Chức vụ |
| Dịch Sở |
役所 |
Công sở |
| Dược Tế |
薬剤 |
Dược phẩm |
| Dịch Mục |
役目 |
Trách nhiệm |
| Dịch Cát |
役割 |
Vai trò |
| Hỏa Thương |
火傷 |
Bị bỏng |
| Dã Thái |
野菜 |
Rau |
| Ưu |
優しい |
Hiền lành |
| Dịch |
易しい |
Dễ dàng |
| Ốc Tịch |
屋敷 |
Dinh thự |
| Dưỡng |
養う |
Nuôi dưỡng |
| Dã Tâm |
野心 |
Tham vọng |
| Thỉ Ấn |
矢印 |
Mũi tên |
| Ách Giới |
厄介 |
Phiền hà |
| Túc |
宿 |
Chỗ trọ |
| Cố |
雇う |
Thuê |
| Gia Chủ |
家主 |
Chủ nhà |
| Phá |
破れる |
Bị rách |
| Sơn |
山 |
Ngọn núi |
| Từ |
辞める |
Nghỉ việc |
| Chỉ |
止める |
Dừng |
| Khiển |
遣る |
Làm |
| Duy Nhất |
唯一 |
Duy nhất |
| Di Ngôn |
遺言 |
Di chúc |
| Du Viên Địa |
遊園地 |
Khu vui chơi |
| Hữu Tình |
友情 |
Tình bạn |
| Hữu Nhân |
友人 |
Bạn thân |
| Bưu Tống |
郵送 |
Gửi bằng bưu điện |
| Tịch Lập |
夕立 |
Cơn mưa rào ban chiều |
| Tịch San |
夕刊 |
Báo chiều |
| Dũng Khí |
勇気 |
Dũng cảm |
| Hữu Hiệu |
有効 |
Hữu hiệu |
| Ưu Tú |
優秀 |
Ưu tú |
| Ưu Thắng |
優勝 |
Vô địch |
| Ưu Tiên |
優先 |
Ưu tiên |
| Tịch Nhật |
夕日 |
Ánh nắng chiều tà |
| Bưu Tiện |
郵便 |
Bưu điện |
| Tịch Phương |
夕方 |
Chiều |
| Tịch Phạn |
夕飯 |
Bữa tối |
| Hữu Danh |
有名 |
Nổi tiếng |
| Sàng |
床 |
Sàn nhà |
| Du Khoái |
愉快 |
Vui vẻ |
| Thâu Nhập |
輸入 |
Nhập khẩu |
| Chỉ |
指 |
Ngón tay |
| Chỉ Tiên |
指先 |
Đầu ngón tay |
| Chỉ Luân |
指輪 |
Nhẫn |
| Cung |
弓 |
Cây cung |
| Dao |
揺れる |
Rung lắc |
|
ゆるい |
Lỏng lẻo | |
| Hứa |
許す |
Tha thứ |
| Dao |
揺らす |
Làm cho rung lắc |
| Dụng Ý |
用意 |
Chuẩn bị |
| Yếu Viên |
要員 |
Nhân sự cần thiết |
| Dung Dịch |
容易 |
Dễ dàng |