Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Yêu Cầu

要求(ようきゅう)

Yêu cầu
Yếu Kiện

要件(ようけん)

Điều kiện quan trọng
Dụng Ngữ

用語(ようご)

Thuật ngữ
Dụng Chỉ

用紙(ようし)

Mẫu giấy
Yếu Chỉ

要旨(ようし)

Tóm lược
Dạng Tử

様子(ようす)

Tình hình
Yếu Điểm

要点(ようてん)

Điểm trọng yếu
Yếu Vọng

要望(ようぼう)

Lời mong mỏi
Dư Dụ

余裕(よゆう)

Phần dư
Ô

(よご)

Vết bẩn
Ô

(よご)れる

Bị bẩn
Dự Kỳ

予期(よき)

Dự đoán
Dục Vọng

欲望(よくぼう)

Ham muốn
Ký Việt

寄越(よこ)

Gửi đến
Ô

(よご)

Làm bẩn
Dự Toán

予算(よさん)

Ngân sách
Dự Trắc

予測(よそく)

Dự đoán
Dự Bị

予備(よび)

Dự bị

()

Gọi
Độc

()

Cách đọc
Dự Ước

予約(よやく)

Đặt trước

()

Ghé qua
Nhân

()

Do
Khánh

(よろこ)

Vui mừng
Nghi Non

(よろ)しく

Mong giúp đỡ
Lai Khách

来客(らいきゃく)

Khách đến thăm
Lai Nhật

来日(らいにち)

Đến Nhật Bản
Lạc Tuyển

落選(らくせん)

Thi trượt
Lạc

(らく)

Dễ dàng
Lan

(らん)

Cột
Loạn Bạo

乱暴(らんぼう)

Bạo lực
Lý Giải

理解(りかい)

Lý giải
Lục

(りく)

Lục địa
Lợi Khẩu

利口(りこう)

Thông minh
Ly Hôn

離婚(りこん)

Ly hôn
Lý Tưởng

理想(りそう)

Lý tưởng
Suất

(りつ)

Tỷ lệ
Lập Phái

立派(りっぱ)

Tuyệt vời
Lưu Học

留学(りゅうがく)

Du học
Lưu Hành

流行(りゅうkう)

Lưu hành
Lượng

(りょう)

Lượng
Lêu

(りょう)

Ký túc xá
Liệu Kim

料金(りょうきん)

Phí
Lãnh Sự

領事(りょうじ)

Lãnh sự
Lãnh Thu

領収(りょうしゅう)

Biên nhận
Lưỡng Trắc

両側(りょうがわ)

Hai bên
Ngư Sư

漁師(りょうし)

Ngư dân
Lãnh Thổ

領土(りょうど)

Lãnh thổ
Liệu Lý

料理(りょうり)

Nấu ăn
Lưỡng Lập

両立(りょうりつ)

Song hành
Lữ Quán

旅館(りょかん)

Nhà trọ kiểu Nhật
Lý Luận

理論(りろん)

Lý luận
Lệ

(れい)

Ví dụ
Lễ

(れい)

Lễ nghĩa
Lãnh Hại

冷害(れいがい)

Thiệt hại do rét đậm
Ngoại Lệ

例外(れいがい)

Ngoại lệ
Lãnh Tĩnh

冷静(れいせい)

Bình tĩnh