Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Liệt

(れつ)

Hàng
Liệt Đảo

列島(れっとう)

Quần đảo
Liên Tưởng

連想(れんそう)

Liên tưởng
Liên Tục

連続(れんぞく)

Liên tục
Liên Lạc

連絡(れんらく)

Liên lạc
Lao Động

労働(ろうどう)

Lao động
Lãng Đọc

朗読(ろうどく)

Đọc diễn cảm
Lãng Nhân

浪人(ろうにん)

Người thi trượt đại học
Lang Hạ

廊下(ろうか)

Hành lang
Lục Âm

録音(ろくおん)

Ghi âm
Lục Họa

録画(ろくが)

Ghi hình
Luận Nghị

論議(ろんぎ)

Nghị luận
Luận Tranh

論争(ろんそう)

Tranh luận
Luận Văn

論文(ろんぶん)

Luận văn
Luận Lý

論理(ろんり)

Logic
Hòa

()

Hòa bình
Luân

()

Cái vòng
Biệt

(わか)

Sự chia ly
Phân

(わか)かれる

Chia ra
Biệt

(わか)れる

Chia tay
Phí

()かす

Đun sôi
Phí

()

Sôi
Dịch

(わけ)

Lý do
Miên

綿(わた)

Bông
Độ

(わた)

Trao cho
Độ

(わた)

Băng qua
Sái

()びる

Xin lỗi
Tiếu

(わら)

Tiếng cười
Cát Hợp

割合(わりあい)

Tỷ lệ
Cát Vô

(わり)()

Chen hàng
Cát Toán

割り算(わりざん)

Phép chia
Cát Dẫn

(わり)()

Giảm giá
Cát

()

Chia ra
Ác Khẩu

悪口(わるくち)

Nói xấu
Ngã Ngã

我々(われわれ)

Chúng ta
Vịnh

(わん)

Vịnh
 

わがまま

Ích kỷ
Khung

(わく)

Khung
Thoại Đề

話題(わだい)

Chủ đề nói chuyện
Hòa Phục

和服(わふく)

Trang phục kiểu Nhật
Ngã Mạn

我慢(がまん)

Chịu đựng
Phân Thiết

(わか)()

Hiểu rõ mười mươi
Phân

(わか)らせる

Làm cho hiểu ra
Hòa Phong

和風(わふう)

Kiểu Nhật
Hòa Văn

和文(わぶん)

Văn bản tiếng Nhật
Hòa Thực

和食(わしょく)

Món ăn Nhật