| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tối Cao |
最高 |
Cao nhất |
| Tài Sản |
財産 |
Tài sản |
| Tối Chung |
最終 |
Cuối cùng |
| Thôi Thúc |
催促 |
Thúc giục |
| Tối Đê |
最低 |
Thấp nhất |
| Thải Điểm |
採点 |
Chấm điểm |
| Tài Năng |
才能 |
Tài năng |
| Tài Phán |
裁判 |
Xét xử |
| Tài Liệu |
材料 |
Nguyên liệu |
| Cảnh |
境 |
Ranh giới |
| Nghịch |
逆う |
Chống đối |
| Thịnh |
盛り |
Đỉnh điểm |
| Tác Nghiệp |
作業 |
Công việc |
| Tác Phẩm |
作品 |
Tác phẩm |
| Tác Vật |
作物 |
Cây trồng |
| Anh |
桜 |
Hoa anh đào |
| Tửu |
酒 |
Rượu |
| Khiếu |
叫ぶ |
Kêu gào |
| Tị |
避ける |
Né tránh |
| Hạ |
下げる |
Hạ xuống |
| Chi |
支える |
Chống đỡ |
| Chỉ |
指す |
Chỉ trỏ |
| Thích |
刺sす |
Đâm chọc |
| Sáp |
挿す |
Cắm vào |
| Tọa Tịch |
座席 |
Chỗ ngồi |
| Dụ |
誘う |
Mời mọc |
| Trát |
札 |
Tiền giấy |
| Sát Nhân |
殺人 |
Sát nhân |
| Sa Mạc |
砂漠 |
Sa mạc |
| Sai Biệt |
差別 |
Phân biệt đối xử |
| Tác Pháp |
作法 |
Phép tắc |
| Dạng Dạng |
様々 |
Đa dạng |
| Lãnh |
冷める |
Nguội đi |
| Giác |
覚める |
Tỉnh giấc |
| Tả Hữu |
左右 |
Trái phải |
| Canh |
更に |
Hơn nữa |
| Khứ |
去る |
Rời bỏ |
| Viên |
猿 |
Con khỉ |
| Sao |
騒ぎ |
Sự ồn ào |
| Sao |
騒ぐ |
Làm ồn |
| Xúc |
触る |
Chạm vào |
| Tham Gia |
参加 |
Tham gia |
| Sản Nghiệp |
産業 |
Công nghiệp |
| Tham Khảo |
参考 |
Tham khảo |
| Tán Thành |
賛成 |
Tán thành |
| Toan Tố |
酸素 |
Oxy |
| Tán Bộ |
散步 |
Đi dạo |
| Thị |
氏 |
Ngài |
| Hạnh |
幸せ |
Hạnh phúc |
| Sĩ Thượng |
仕上げ |
Hoàn tất |
| Sĩ Thượng |
仕上げる |
Hoàn thiện |