Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tiền Tiến

前進(ぜんしん)

Tiến lên
Toàn Nhiên

全然(ぜんぜん)

Hoàn toàn
Toàn Thể

全体(ぜんたい)

Toàn thể
Tẩy Trạc

洗濯(せんたく)

Giặt giũ
Tuyển Trạch

選択(せんたく)

Lựa chọn
Tiên Đoan

先端(せんたん)

Tiên phong
Triển Vọng

展望(てんぼう)

Triển vọng
Toàn Lực

全力(ぜんりょく)

Toàn lực
Tăng

(そう)

Nhà sư
Tượng

(ぞう)

Bức tượng
Tao Âm

騒音(そうおん)

Tiếng ồn
Tăng Gia

増加(ぞうか)

Tăng lên
Thao Tác

操作(そうさ)

Thao tác
Sưu Tra

捜査(そうさ)

Điều tra
Tảo Trừ

掃除(そうじ)

Dọn dẹp
Trang Trí

装置(そうち)

Trang thiết bị
Tương Đương

相当(そうとう)

Tương đương
Tao Nan

遭難(そうなん)

Gặp nạn
Tưởng Tượng

想像(そうぞう)

Tưởng tượng
Tương Đàm

相談(そうだん)

Thảo luận
Tương Hỗ

相互(そうご)

Tương hỗ
Tống Tín

送信(そうしん)

Truyền tin
Tẩu Hành

走行(そうこう)

Chạy xe
Tổng Hợp

総合(そうごう)

Tổng hợp
Tạo Thuyền

造船(ぞうせん)

Đóng tàu
Tầng

(そう)

Tầng
Tảo Thoái

早退(そうたい)

Về sớm
Tống Biệt

送別(そうべつ)

Tiễn biệt
Tăng Lượng

増量(ぞうりょう)

Tăng lượng
Tố Tài

素材(そざい)

Chất liệu
Trở Chỉ

阻止(そし)

Ngăn chặn
Thô Mạt

粗末(そまつ)

Sơ sài
Tổ Chức

組織(そしき)

Tổ chức
 

そっくり

Giống hệt
Để

(そこ)

Đáy
Tốc Độ

速度(そくど)

Tốc độ
Trắc Lượng

測量(そくりょう)

Đo đạc
Tốc Lực

速力(そくりょく)

Tốc lực
Tổn

(そん)

Thiệt hại
Tổn Hại

損害(そんがい)

Tổn hại
Tôn Kính

尊敬(そんけい)

Tôn trọng
Tồn Tại

存在(そんざい)

Tồn tại
Tôn Trọng

尊重(そんちょう)

Tôn trọng
Dục

(そだ)

Lớn lên
Dục

(そだ)てる

Nuôi dưỡng
Tụ

(そで)

Ống tay áo
Bị

(そな)える

Chuẩn bị
Kỳ

()

Cái đó
Trắc

(そば)

Bên cạnh