Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Địa Vị

地位(ちい)

Địa vị
Địa Vực

地域(ちいき)

Khu vực
Trí Huệ

知恵(ちえ)

Trí tuệ
Cận

(ちか)

Gần
Vi

(ちが)

Khác
Cận Khiếu

近頃(ちかごろ)

Gần đây
Địa Hạ Thiết

地下鉄(ちかてつ)

Tàu điện ngầm
Cận Đạo

近道(ちかみち)

Đường tắt
Địa Cầu

地球(ちきゅう)

Trái đất
Địa Khu

地区(ちく)

Khu vực
Trì Khắc

遅刻(ちこく)

Đến muộn
Tri Sự

知事(ちじ)

Tỉnh trưởng
Tri Thức

知識(ちしき)

Kiến thức
Địa Chất

地質(ちしつ)

Địa chất
Tri Nhân

知人(ちじん)

Người quen
Địa Đới

地帯(ちたい)

Vùng
Trí Năng

知能(ちのう)

Trí năng
Địa Bình Tuyến

地平線(ちへいせん)

Đường chân trời
Địa Phương

地方(ちほう)

Địa phương
Trà Sắc

茶色(ちゃいろ)

Màu nâu
Trước Thủ

着手(ちゃくしゅ)

Bắt tay vào làm
Trước Sắc

着色(ちゃくしょく)

Tô màu
Trước Tín

着信(ちゃくしん)

Cuộc gọi đến
Trước Lục

着陸(ちゃくりく)

Hạ cánh
Chú Ý

注意(ちゅうい)

Chú ý
Trung Ương

中央(ちゅうおう)

Trung ương
Trung Học

中学(ちゅうがく)

Trung học
Trung Cổ

中古(ちゅうこ)

Đồ cũ
Trung Chỉ

中止(ちゅうし)

Hủy bỏ
Trú Xa

駐車(ちゅうしゃ)

Đỗ xe
Trú Thực

昼食(ちゅうしょく)

Bữa trưa
Trung Tâm

中心(ちゅうしん)

Trung tâm
Trung Thế

中世(ちゅうせい)

Trung thế kỷ
Trung Đoạn

中断(ちゅうだん)

Gián đoạn
Trung Tuần

中旬(ちゅうじゅん)

Trung tuần
Chú Mục

注目(ちゅうもく)

Chú ý
Chú Văn

注文(ちゅうもん)

Đặt hàng
Trưởng

(ちょう)

Trưởng
Siêu Quá

超過(ちょうか)

Vượt quá
Điêu Khắc

彫刻(ちょうこく)

Điêu khắc
Điều Tra

調査(ちょうさ)

Điều tra
Điều Tử

調子(ちょうし)

Tình trạng
Đính Thượng

頂上(ちょうじょう)

Đỉnh núi
Điều Tiết

調節(ちょうせつ)

Điều tiết
Khiêu Chiến

挑戦(ちょうせん)

Thử thách
Trường Đoản

長短(ちょうたん)

Độ dài ngắn
Đính Điểm

頂点(ちょうてん)

Đỉnh cao
Trường Phương Hình

長方形(ちょうほうけい)

Hình chữ nhật
Điều Vị

調味(ちょうみ)

Gia vị