Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

ながら

Trong khi
Điều Lý

調理(ちょうり)

Nấu nướng
Tán

()

Rơi rụng
Truy Gia

追加(ついか)

Thêm vào
Thông Hóa

通貨(つうか)

Tiền tệ
Thông Quá

通過(つうか)

Đi ngang qua
Thông Cần

通勤(つうきん)

Đi làm
Thông Học

通学(つうがく)

Đi học
Thông Tri

通知(つうち)

Thông báo
Thông Trướng

通帳(つうちょう)

Sổ ngân hàng
Thông Thoại

通話(つうわ)

Cuộc gọi điện thoại
Sử

使(つか)

Sử dụng
Quặc

(つか)mう

Nắm bắt

(つか)

Sự mệt mỏi

(つか)れる

Mệt
Phó Hợp

()()

Giao thiệp
Thứ

(つぎ)

Tiếp theo
Trước

()

Đến nơi
Đột

()

Đâm chọc
Điểm

()

Bật sáng
Tác

(つく)

Chế tạo
Tạo

(つく)

Xây dựng
Trước

()ける

Mặc Đeo
Điểm

()ける

Bật điện

()ける

Ngâm muối
Truyền

(つた)わる

Được truyền đạt
Truyền

(つた)える

Truyền đạt
Tục

(つづ)

Tiếp tục
Bao

(つつ)

Bọc gói
Cần

(つと)める

Làm việc
Nỗ

(つと)める

Nỗ lực
Vụ

(つと)める

Đảm nhiệm
Hệ

(つな)

Kết nối
Thường

(つね)

Thường xuyên
Tân

(つら)

Đau đớn
Thủ Thủ

手首(てくび)

Cổ tay
Xuất Khẩu

出口(でぐち)

Lối ra
Đột Ao

凸凹(でこぼこ)

Lồi lõm
Thủ Truyền

手伝(てつだ)

Sự giúp đỡ
Thủ Tục

手続き(てつづき)

Thủ tục
Thiết Đạo

鉄道(てつどう)

Đường sắt
Thiết Pháo

鉄砲(てっぽう)

Súng lục
Thủ Đại

手袋(てぶくろ)

Găng tay
Thủ Nguyên

手元(てもと)

Sẵn có trong tay
Chiếu

(てら)

Chiếu sáng
Tự

(てら)

Chùa
Chiếu

()

Nắng chiếu
Triển Khai

展開(てんかい)

Triển khai
Truyền Ngôn

伝言(でんごん)

Lời nhắn
Thiên Tài

天才(てんさい)

Thiên tài
Thiên Hậu

天候(てんこう)

Thời tiết