| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Điện Tử |
電子 |
Điện tử |
| Triển Thị |
展示 |
Trưng bày |
| Thiên Tỉnh |
天井 |
Trần nhà |
| Điểm Số |
点数 |
Điểm số |
| Điện Trì |
電池 |
Pin |
| Điện Trụ |
電柱 |
Cột điện |
| Địa Điểm |
地点 |
Địa điểm |
| Điện Ba |
電波 |
Sóng điện từ |
| Thiên Nhiên |
天然 |
Thiên nhiên |
| Điện Lưu |
電流 |
Dòng điện |
| Điện Lực |
電力 |
Điện lực |
| Vấn Hợp |
問い合わせ |
Liên hệ |
|
といって |
Tuy nói là | |
| Đồng |
銅 |
Đồng |
| Đồng Nhất |
同一 |
Đồng nhất |
|
どうか |
Làm ơn | |
| Đèo |
峠 |
Đỉnh đèo |
| Thống Kế |
統計 |
Thống kê |
| Động Tác |
動作 |
Động tác |
| Đông Tây |
東西 |
Đông tây |
| Đương Thời |
当時 |
Khi đó |
| Động Từ |
動詞 |
Động từ |
| Đồng Thời |
同時 |
Đồng thời |
|
どうして |
Tại sao | |
|
どうしても |
Dù thế nào đi nữa | |
| Đáo Đạt |
到達 |
Đạt đến |
| Đạo Đức |
道徳 |
Đạo đức |
| Đạo Nan |
盗難 |
Vụ trộm |
| Đầu Phiếu |
投票 |
Bỏ phiếu |
| Thấu Minh |
透明 |
Trong suốt |
| Đăng Du |
灯油 |
Dầu hỏa |
| Đông Dương |
東洋 |
Phương Đông |
| Đồng Dạng |
同様 |
Giống như thế |
| Đồng Thoại |
童話 |
Truyện cổ tích |
| Đô Hội |
都会 |
Thành thị |
| Giải |
解く |
Giải đáp |
| Đắc Ý |
得意 |
Sở trường |
| Đặc Trưng |
特徴 |
Đặc trưng |
| Độc Đặc |
独特 |
Độc đáo |
| Đặc Định |
特定の |
Đặc định |
| Đặc Biệt |
特別 |
Đặc biệt |
| Độc Thân |
独身 |
Độc thân |
| Độc Thư |
読書 |
Đọc sách |
| Độc Ngôn |
独り言 |
Nói một mình |
| Thoái |
退く |
Tránh ra |
| Toại |
遂る |
Đạt được |
| Sàng |
床 |
Sàn nhà |
| Sở Sở |
所々 |
Đây đó |
| Đồ Thư |
図書 |
Sách vở |