Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Niên Thượng

年上(としうえ)

Lớn tuổi hơn
Niên Hạ

年下(としした)

Nhỏ tuổi hơn
Bế

()じる

Đóng
Chỉnh

(ととの)

Được chuẩn bị
Chỉnh

(ととの)える

Chuẩn bị
Đáo

(とど)

Đến nơi
Đáo

(とど)ける

Giao đến
Lân

(となり)

Bên cạnh
Bạc

()まる

Trọ lại
Phú

(とみ)

Giàu sang
Phú

()

Giàu có
Chỉ

()める

Dừng lại
Đăng

(ともしび)

Ánh đèn
Hữu

(とも)だち

Bạn bè
Cộng

(とも)

Cùng với
Thổ Diệu

土曜(どよう)

Thứ bảy
Hổ

(とら)

Con hổ
Nỗ Lực

努力(どりょく)

Nỗ lực

(どろ)

Bùn
Nội Khoa

内科(ないか)

Nội khoa
Nội Tuyến

内線(ないせん)

Nội tuyến
Nội Dung

内容(ないよう)

Nội dung
Trực

(なお)

Sửa chữa
Trị

(なお)

Khỏi bệnh
Lưu

(なが)

Làm cho chảy đi
Thiêu

(なが)める

Nhìn
Lưu

(なが)

Dòng chảy
Lưu

(なが)れる

Chảy

()

Không có

(なぞ)

Điều bí ẩn
Nạp Đắc

納得(なっとく)

Lý giải
Đẳng

(など)

Vân vân
Thất

(なな)

Số 7

(なに)

Cái gì
Hà Hà

何々(なになに)

Cái gì đó
Sanh

(なま)

Sống
Đãi

(なま)ける

Lười biếng
Ba

(なみ)

Con sóng
Lệ

(なみだ)

Nước mắt
Não

(なや)

Phiền não
Minh

()らす

Làm cho kêu
Tịnh

(なら)

Xếp hàng
Tịnh

(なら)べる

Sắp xếp
Minh

()

Kêu
Thành

()

Trở nên
Quán

()れる

Quen với
Thằng

(なわ)

Dây thừng
Nan Vấn

難問(なんもん)

Câu hỏi khó
Khổ

(にが)

Đắng
Khổ Thủ

苦手(にがて)

Kém
Ác

(にぎ)

Nắm