| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Chẩn |
賑やか |
Náo nhiệt |
| Nhục |
肉 |
Thịt |
| Tăng |
憎い |
Đáng ghét |
| Tăng |
憎む |
Ghét |
| Tăng |
憎らしい |
Đáng ghét |
| Trọc |
濁る |
Đục |
| Hồng |
虹 |
Cầu vồng |
| Tây |
西 |
Phía Tây |
| Nhật Thường |
日常 |
Hằng ngày |
| Nhật Quang |
日光 |
Ánh nắng mặt trời |
| Nhật Trung |
日中 |
Ban ngày |
| Nhật Trình |
日程 |
Lịch trình |
| Độn |
鈍ai |
Cùn |
| Hà Vật |
荷物 |
Hành lý |
| Nhập Học |
入学 |
Nhập học |
| Nhập Thưởng |
入賞 |
Được nhận giải |
| Nhập Xã |
入社 |
Vào công ty làm việc |
| Nhập Dục |
入浴 |
Tắm rửa |
| Chử |
煮える |
Được nấu chín |
| Chử |
煮る |
Nấu |
| Tự |
似る |
Giống |
| Chử Vật |
煮物 |
Món hầm |
| Đình |
庭 |
Cái sân |
| Kê |
鶏 |
Con gà |
| Nhân Khí |
人気 |
Được yêu thích |
| Nhân Gian |
人間 |
Con người |
| Bạt |
抜く |
Nhổ |
| Bạt |
抜ける |
Tuột ra |
| Ôn |
温い |
Âm ấm |
| Nhu |
濡れる |
Bị ướt |
| Căn |
根 |
Rễ cây |
| Trị |
値 |
Giá trị |
| Âm |
音 |
Âm thanh |
| Nguyện |
願う |
Cầu mong |
| Thử |
鼠 |
Con chuột |
| Nhiệt Tâm |
熱心 |
Nhiệt tình |
| Nhiệt Trung |
熱中 |
Say mê |
| Niên Gian |
年間 |
Cả năm |
| Niên Trung |
年中 |
Suốt năm |
| Nhiên Thiêu |
燃焼 |
Đốt cháy |
| Niên Đại |
年代 |
Niên đại |
| Niên Phối |
年配 |
Có tuổi |
| Nhiên Liệu |
燃料 |
Nhiên liệu |
| Niên Linh |
年齢 |
Tuổi tác |
| Dã |
野 |
Cánh đồng |
| Não |
脳 |
Não bộ |
| Nông Gia |
農家 |
Nhà nông |
| Nông Nghiệp |
農業 |
Nông nghiệp |
| Nông Sản Vật |
農産物 |
Nông sản |
| Nông Thôn |
農村 |
Nông thôn |