| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Kỳ |
旗 |
Lá cờ |
| Cơ |
肌 |
Da |
| Khỏa |
裸 |
Trần truồng |
| Điền |
畑 |
Cánh đồng |
| Nhị Thập Tuế |
二十歳 |
20 tuổi |
| Động |
働き |
Hoạt động |
| Phát Kiến |
発見 |
Phát hiện |
| Phát Hành |
発行 |
Phát hành |
| Phát Xạ |
発射 |
Bắn |
| Phát Xa |
発車 |
Xe khởi hành |
| Phát Tín |
発信 |
Truyền tin |
| Phát Tống |
発送 |
Gửi hàng đi |
| Phát Đạt |
発達 |
Phát triển |
| Phát Triển |
発展 |
Phát triển |
| Phát Biểu |
発表 |
Phát biểu |
| Phát Minh |
発明 |
Phát minh |
| Phát Mại |
発売 |
Tung ra bán |
| Phái Thủ |
派手 |
Lòe loẹt |
| Thoại |
話す |
Nói chuyện |
| Ly |
離す |
Tách ra |
| Phóng |
放sす |
Thả đi |
| Ly |
離れる |
Rời xa |
| Vũ Căn |
羽根 |
Lông vũ |
| Khiêu |
跳る |
Nhảy |
| Phá Diện |
破面 |
Bề mặt bị vỡ |
| Tảo |
早まる |
Vội vàng |
| Lưu Hành |
流行る |
Thịnh hành |
| Phất Phản |
払い戻す |
Hoàn tiền |
| Châm |
針 |
Cây kim |
| Trương Thiết |
張り切る |
Hăng hái |
| Thiếp |
貼る |
Dán |
| Phán |
判 |
Con dấu |
| Phiên |
番 |
Lượt |
| Phạm Vi |
範囲 |
Phạm vi |
| Phản Kháng |
反抗 |
Phản kháng |
| Phạm Tội |
犯罪 |
Tội phạm |
| Phản Ánh |
反映 |
Phản ánh |
| Bán Kính |
半径 |
Bán kính |
| Phán Quyết |
判決 |
Phán quyết |
| Phản Xạ |
反射 |
Phản xạ |
| Phán Đoán |
判断 |
Phán đoán |
| Phạm Nhân |
犯人 |
Thủ phạm |
| Phán Mại |
販売 |
Buôn bán |
| Bán Phần |
半分 |
Một nửa |
| Phản Luận |
反論 |
Phản bác |
| Nhật |
日 |
Ngày |
| Hỏa |
火 |
Lửa |
| Bị Hại |
被害 |
Thiệt hại |
| Bỉ Giác |
比較 |
So sánh |