Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đại

(ふくろ)

Cái túi
Bất Hạnh

不幸(ふこう)

Bất hạnh
Tiết

(ふし)

Đốt
Bất Tư Nghị

不思議(ふしぎ)

Kỳ lạ
Bất Tự Do

不自由(ふじゆう)

Không tự do
Phụ Nhân

婦人(ふじん)

Phụ nữ
Bất Chính

不正(ふせい)

Bất chính
Bất Túc

不足(ふそく)

Thiếu hụt
Trát

(ふだ)

Thẻ
Phổ Đoạn

普段(ふだん)

Thường ngày
Vật Chất

物質(ぶっしつ)

Vật chất
Vật Lý

物理(ぶつり)

Vật lý
Bút

(ふで)

Bút lông
Thuyền

(ふね)

Con thuyền
Hủ Bại

腐敗(ふはい)

Hủ bại
Bất Mãn

不満(ふまん)

Bất mãn
Tăng

()やす

Làm tăng lên
Chấn

()

Vẫy
Chấn

(ふる)える

Run rẩy
Cổ

(ふる)

Xúc

()れる

Chạm vào
Phong Lữ Phu

風呂敷(ふろしき)

Khăn gói đồ
Phân Vi Khí

雰囲気(ふんいき)

Bầu không khí
Phân Tích

分析(ぶんせき)

Phân tích
Văn Mạch

文脈(ぶんみゃく)

Ngữ cảnh
Bình Khí

平気(へいき)

Bình thản
Bình Quân

平均(へいきん)

Trung bình
Bình Hành

平行(へいこう)

Song song
Binh Đội

兵隊(へいたい)

Binh lính
Bế Điếm

閉店(へいてん)

Đóng cửa hàng
Hòa Bình

平和(へいわ)

Hòa bình
Biến Hóa

変化(へんか)

Thay đổi
Miễn Cường

勉強(べんきょう)

Học tập
Phản Sự

返事(へんじ)

Trả lời
Biên Tập

編集(へんしゅう)

Biên tập
Tiện Sở

便所(べんじょ)

Nhà vệ sinh
Phản Tín

返信(へんしん)

Trả lời tin nhắn
Tiện Lợi

便利(べんり)

Tiện lợi
Pháp

(ほう)

Pháp luật
Bổng

(ぼう)

Cái gậy
Vọng Viễn Kính

望遠鏡(ぼうえんきょう)

Kính thiên văn
Phương Giác

方角(ほうがく)

Phương hướng
Báo Cáo

報告(ほうこく)

Báo cáo
Bảo Thạch

宝石(ほうせき)

Đá quý
Phóng Tống

放送(ほうそう)

Phát sóng
Phương Pháp

方法(ほうほう)

Phương pháp
Phong Phú

豊富(ほうふ)

Phong phú
Phóng

(ほう)

Ném
Phế

()える

Sửa
Vi Tiếu

微笑(ほほえ)

Mỉm cười
Bao

()める

Khen ngợi