子守りをしてくれるロボット (Robot trông trẻ hộ)

安部あべ 千葉ちばさん、おつかれ!そのスマホの通知つうちあたらしいペットのやつ?
Chào Chiba! Cái thông báo trên điện thoại kia là của thú cưng mới hả?
千葉ちば うん。AIがどもの様子ようす勝手かって見守みまもってくれるロボットなんだ。
Ừ. Là con robot mà AI nó tự động trông chừng mấy đứa nhỏ giúp tớ đấy.
安部あべ すごいね。家事かじしてるときとかはなせないから、いいなあ。
Siêu nhỉ. Lúc đang làm việc nhà nầy nọ không thể rời mắt được nên thích thế.
千葉ちば ごえ反応はんのうしてパッと子守唄こもりうたなが設定せっていだから、たすかるよ。
Nó thiết lập là hễ phản ứng với tiếng khóc là phát nhạc ru ngủ cái rụp luôn nên đỡ lắm.
安部あべ いそがしいママにはぴったりなアイテムだね。
Đúng là món đồ cực hợp với những bà mẹ bận rộn nhỉ.
千葉ちば 自分じぶん時間じかんつくれるし、安部あべさんも一度使いちどつかってみたら?
Có thêm thời gian cho bản thân nên hay Abe cũng dùng thử một lần xem sao?
安部あべ そうだね。今度こんど、ネットでくわしくチェックしてみるわ。
Đúng nhỉ. Để khi nào tớ định thử lên mạng kiểm tra kỹ xem thế nào.
千葉ちば おう。子育こそだてもぐっとらくかんじるようになるよ。
Ừ. Việc nuôi con sẽ cảm thấy nhàn hơn hẳn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
勝手かってに: Tự ý / Tự động (N3).
はなせない: Không thể rời mắt (Quán dụng ngữ).
パッと: Ngay lập tức / Vèo cái (Từ mô phỏng).
ぴったり: Rất hợp / Vừa vặn (N3/N4).
ぐっと: Hơn hẳn / Rõ rệt (N2).
子守唄こもりうた Bài hát ru.
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~やつ: Cái... (Cách gọi đồ vật thân mật - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải thích thông tin mới (N4).
~いいなあ: Thích thế nhỉ (Cảm thán - N4).
たすかる: Thật là đỡ quá (N4).
V-て みたら?: Thử làm... xem sao? (Lời khuyên - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử... (Thông báo dự định - N4).
~ようになる: Trở nên... (Chỉ sự thay đổi trạng thái - N4).

 

 

毎朝の服選びをAIが解決する話 (Chuyện AI giải quyết việc chọn đồ mỗi sáng)

佐野さのつかれ!石井いしいさん、今日きょうなんか余裕よゆうじゃない?
Vất vả rồi! Ishii nầy, hôm nay trông cậu có vẻ thảnh thơi nhỉ?
石井いしい うん。家族かぞくふく即座そくざえらんでくれるAIクローゼットれたんだ。
Ừ. Tớ mới lắp cái tủ đồ AI mà nó tự chọn đồ cho cả nhà ngay tắp lự luôn đấy.
佐野さの マジ?うちはどもがあさからふくでやたらまようから、いいなあ。
Thật á? Nhà tớ mấy đứa nhỏ cứ hễ đến sáng là phân vân chuyện mặc gì, nên thích thế nhỉ.
石井いしい 天気てんきとか予定よていわせてササッとめてくれるから、喧嘩けんかがなくなるよ。
Nó dựa theo thời tiết với lịch trình rồi chốt đồ vèo cái nên không còn cảnh cãi nhau nữa đâu.
佐野さの あさはいたくいそがしいし、わりにやってくれるのはたすかるわ。
Buổi sáng bận rộn kinh khủng nên có nó làm hộ thì đỡ quá.
石井いしい シワとかよごれもチェックしてくれるし、佐野さのさんも一回使いっかいつかってみたら?
Nó còn kiểm tra được cả vết bẩn hay nếp nhăn nữa, hay Sano cũng dùng thử một lần xem sao?
佐野さの そうだね。あと値段ねだんとかさっさと調しらべてみるわ。
Đúng nhỉ. Để tí nữa tớ định thử tra giá cả các thứ nhanh gọn xem thế nào.
石井いしい おう。準備じゅんび断然だんぜんスムーズになるよ。
Ừ. Việc chuẩn bị sẽ trở nên trơn tru hơn hẳn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
即座そくざに: Ngay lập tức / Ngay tắp lự (N1).
やたら: Quá mức / Cứ hễ... là (Văn nói nhấn mạnh - N1).
ササッと: Nhanh chóng / Vèo một cái (Từ mô phỏng).
いたく: Rất / Kinh khủng (Cách nói nhấn mạnh - N1).
さっさと: Nhanh chóng / Mau lẹ (N2).
断然だんぜん Hơn hẳn / Rõ rệt (N1).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
余裕よゆうじゃない?: Chẳng phải là đang thảnh thơi sao? (N4).
れたんだ: Đã lắp/cho vào rồi đấy (Giải thích - N4).
~いいなあ: Thích thế nhỉ (Cảm thán - N4).
~なくなる: Sẽ không còn... (Chỉ sự biến mất của trạng thái - N4).
V-て みたら?: Thử làm V xem sao? (Lời khuyên - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).

 

 

AIが家計をやりくりしてくれる話 (Chuyện AI quán xuyến chi tiêu gia đình)

河野こうの ねえ、森田もりたさん。最近さいきん、おかねなやみなさそうだね。
Này Morita. Dạo nầy trông cậu có vẻ chẳng có gì phải phiền muộn về tiền nong nhỉ.
森田もりた うん。面倒めんどう家計簿かけいぼをとっくにAIまかせにしてるんだ。
Ừ. Ba cái việc ghi chép chi tiêu phiền phức thì tớ đã giao phó cho AI từ lâu lắc rồi.
河野こうの まじ?うちは食費しょくひのことでしょっちゅうめるから、うらやましいわ。
Thật á? Nhà tớ thì suốt ngày lục đục về vụ tiền đi chợ nên ghen tị với cậu quá.
森田もりた レシートんで、やす献立こんだてをすんなり提案ていあんしてくれるからたすかるよ。
Nó tự quét hóa đơn rồi nhẹ nhàng gợi ý thực đơn rẻ (mà ngon) cho mình nên đỡ lắm.
河野こうの めちゃくちゃいそがしいときに、わりにやりくりしてくれるのは最高さいこうだね。
Lúc bận tối mắt tối mũi mà có nó cân đối thu chi hộ thì đúng là nhất rồi.
森田もりた クーポンも自動じどうつけるし、一回試いっかいためしてみたら?
Nó còn tự động tìm mã giảm giá nữa, hay cậu cũng dùng thử một lần xem sao?
河野こうの そうだね。あとでアプリをガッツリ調しらべてみるわ。
Đúng nhỉ. Để tí nữa tớ định thử tìm hiểu tất tần tật về cái ứng dụng nầy xem thế nào.
森田もりた おう。貯金ちょきん案外早あんがいはやまるようになるよ。
Ừ. Tiền tiết kiệm sẽ tăng lên nhanh đáng kinh ngạc luôn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
とっくに: Từ lâu rồi / Lâu lắc rồi (N2/N3).
しょっちゅう: Suốt ngày / Luôn luôn (Văn nói nhấn mạnh - N2).
すんなり: Trơn tru / Nhẹ nhàng (Trạng từ - N1).
めちゃくちゃ: Cực kỳ / Quá mức (N3).
ガッツリ: Triệt để / Tất tần tật (Từ lóng/Văn nói).
案外あんがい Không ngờ / Đáng kinh ngạc (N3).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~なさそうだね: Có vẻ là không có... nhỉ (Phán đoán - N4).
まかせにする: Giao phó cho / Phó mặc cho (N3).
める: Lục đục / Tranh cãi (N2).
たすかる: Thật là đỡ quá (N4).
V-て みたら?: Thử làm V xem sao? (Lời khuyên - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).

 

 

マンションの共有道具箱 (Hộp dụng cụ dùng chung của chung cư)

もりつかれ!ねえ、ロビーにある「シェア道具箱どうぐばこ」もう使つかった?
Vất vả rồi! Này, cái "Hộp dụng cụ dùng chung" ở sảnh cậu dùng chưa?
石井いしい うん、昨日きのうドライバーりたよ。便利べんりだね、あれ。
Ừ, hôm qua tớ mới mượn cái tua vít xong. Cái đó tiện thật đấy.
もり いいなあ。たまにしか使つかわないものって、うのまようからたすかるわ。
Thích thế nhỉ. Mấy thứ thi thoảng mới dùng mà phải mua thì cứ phân vân, nên có nó đỡ quá.
石井いしい そうそう。おかねもかからないし、いえせまくならないしね。
Đúng thế. Vừa không tốn tiền, mà nhà cũng không bị chật chội thêm nữa.
もり たしかに。うちもこわれた椅子直いすなおしたいから、今度借こんどかりてみようかな。
Chắc chắn rồi. Nhà tớ cũng đang muốn sửa cái ghế hỏng, hay là tới đây tớ định thử mượn xem sao.
石井いしい おう、おすすめだよ!日曜日にちようび結構けっこうみんな使つかってるし。
Ừ, tớ khuyên dùng đấy! Chủ nhật thấy mọi người tập trung dùng đông lắm.
もり そうなんだ。あとでどんなものがあるかてみるわ。
Thế à. Để tí nữa tớ định thử xem xem có những món đồ gì.
石井いしい うん。使つかかたからなかったらいてね。
Ừ. Nếu không biết cách dùng thì cứ hỏi tớ nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
道具箱どうぐばこ Hộp dụng cụ (N3).
ドライバー: Tua vít (Screwdriver).
たまに: Thi thoảng / Hiếm khi (N4).
まよう: Phân vân / Lưỡng lự (N4).
こわれる: Hỏng / Hư hại (N4).
なおす: Sửa chữa (N4).
結構けっこう Khá là / Tương đối (N4).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
使つかった?: Đã dùng chưa? (Thể ngắn quá khứ - N5).
~しか Vない: Chỉ... (Đi với phủ định nhấn mạnh sự ít ỏi - N4).
~し、~し: Vừa... vừa... (Liệt kê lý do/tính chất - N4).
V-て みようかな Hay là mình thử làm V nhỉ? (Thể ý định + kana - N4).
~てる: Đang làm... (Rút gọn của ~te iru - N4).
V-たら Nếu... (Giả định - N4).

 

 

おもちゃを大切に直す話 (Chuyện sửa đồ chơi thật cẩn thận)

高橋たかはし ねえ小川おがわさん、そのおおきなバッグ、なにはいってるの?
Này Ogawa, cái túi to đùng kia đựng cái gì bên trong thế?
小川おがわ これ?こわれたおもちゃだよ。いまから「おもちゃのホスピタル」にくんだ。
Cái nầy á? Đồ chơi bị hỏng đấy. Giờ tớ đang định đi đến "Bệnh viện đồ chơi" đây.
高橋たかはし へぇー!そんな場所ばしょあるんだ。はじめていたよ。
Hể! Có nơi như thế thật á. Lần đầu tớ nghe thấy luôn đấy.
小川おがわ 今日きょう公民館こうみんかんでボランティアのひと無料むりょうなおしてくれるんだって。
Nghe bảo hôm nay ở nhà văn hóa, có mấy người tình nguyện sẽ sửa miễn phí cho mình đấy.
高橋たかはし いいなあ。うちもこわれたくるまてるのもったいなくてこまってるんだ。
Thích thế nhỉ. Nhà tớ cũng có mấy cái xe hỏng, vứt đi thì phí mà cứ để đấy thì cũng khổ sở lắm.
小川おがわ いまから一緒いっしょこうよ!もの大切たいせつにする勉強べんきょうにもなるしさ。
Giờ đi cùng tớ luôn đi! Vừa là để học cách biết trân trọng đồ vật nữa mà.
高橋たかはし そうだね。いそいでいえもどって、こわれたやつさがしてみるわ。
Đúng nhỉ. Để tớ chạy vội về nhà tìm mấy thứ bị hỏng xem sao.
小川おがわ おう。結構並けっこうならんでるみたいだから、はやめにったほうがいいよ。
Ừ. Nghe vẻ là đang xếp hàng khá đông đấy nên đi sớm thì tốt hơn.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
こわれる: Hỏng / Hư hại (N4).
公民館こうみんかん Nhà văn hóa công cộng (N2).
無料むりょう Miễn phí (N4).
なおす: Sửa chữa (N4).
もったいない: Lãng phí / Phí phạm (N3).
こまる: Khó khăn / Khổ sở (N4).
大切たいせつにする: Trân trọng / Giữ gìn cẩn thận (N3).
ならぶ: Xếp hàng (N4).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
はいってるの?: Đang đựng... hả? (Rút gọn ~te iru + no - N4).
~んだ: Đuôi câu giải thích thông tin/dự định (N4).
V-て くれるんだって Nghe nói là họ làm giúp cho (N3/N4).
~なくて: Vì... nên (Nối câu nguyên nhân - N4).
~になる: Trở thành... / Có ích cho... (N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
V-た ほうが いい Nên làm V thì tốt hơn (Lời khuyên - N4).

 

 

広い場所で集まる新しい遊び方 (Cách tụ tập mới ở không gian rộng)

中島なかじま 小林こばやしさん、最近さいきんよく友達ともだちあつまってるけど、どこであそんでるの?
Này Kobayashi, dạo nầy thấy cậu hay tụ tập bạn bè, thế chơi ở đâu vậy?
小林こばやし あ、ちかくの「レンタルリビング」をいてるんだ。
À, tớ đang thuê cái "Phòng khách cho thuê" ở gần đây đấy.
中島なかじま いいなあ。うちは狭うちはせまいから、ひとぶのがむずかしくてこまってるんだ。
Thích thế nhỉ. Nhà tớ chật nên việc rủ mọi người đến chơi khó quá, đang thấy khổ đây.
小林こばやし あそこはひろいし、おおきなテーブルもテレビもあるから便利べんりだよ。
Ở đó rộng lắm, có cả bàn lớn với tivi nữa nên tiện lắm.
中島なかじま マジ?おかね結構けっこうかかるの?
Thật á? Có tốn nhiều tiền không?
小林こばやし ううん、みんなでけるから意外いがいやすいよ。一度使いちどつかってみたら?
Không đâu, vì mọi người chia nhau tiền nên rẻ đến không ngờ đấy. Cậu dùng thử một lần xem sao?
中島なかじま そうだね。あと近所きんじょ場所ばしょがあるか調しらべてみるわ。
Đúng nhỉ. Để tí nữa tớ định thử tra xem ở gần đây có chỗ nào không.
小林こばやし おう。ひろ場所ばしょだと、気分きぶんがすっかりあかるくなるよ。
Ừ. Ở chỗ rộng rãi thì tâm trạng cũng trở nên tươi vui hoàn toàn luôn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
レンタルリビング: Phòng khách cho thuê (Rental Living).
りる: Thuê / Mượn (N4).
せまい: Chật hẹp (N5).
ぶ: Gọi / Mời đến (N4).
意外いがいと: Không ngờ / Ngoài dự tính (N3).
近所きんじょ Hàng xóm / Vùng lân cận (N4).
すっかり: Hoàn toàn / Hết cả (N3).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
あつまってる: Đang tập trung (Rút gọn ~te iru - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải thích thông tin mới (N4).
~なくて: Vì... nên... (Thể te chỉ nguyên nhân - N4).
~し、~し: Vừa... vừa... (Liệt kê đặc điểm/lý do - N4).
V-て みたら?: Thử làm V xem sao? (Lời khuyên thân mật - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
~く なる: Trở nên... (Chỉ sự thay đổi trạng thái - N4).

 

 

お下がりの交換で助け合う話 (Chuyện giúp đỡ nhau bằng cách trao đổi đồ cũ)

佐々木ささき 松本まつもとさん、そのベビーカーあたらしくない?かっこいいね。
Này Matsumoto, cái xe đẩy kia trông mới nhỉ? Ngầu thế.
松本まつもと これ?じつ近所きんじょの「おがりコーナー」でタダでもらったんだ。
Cái nầy á? Thật ra là tớ nhận miễn phí ở "Góc đồ cũ" trong khu phố đấy.
佐々木ささき タダなの?すごいね。どもはすぐおおきくなるから、うのは大変たいへんだよね。
Miễn phí á? Siêu nhỉ. Trẻ con nhanh lớn nên việc mua đồ mới cũng vất vả thật.
松本まつもと みんな使つかわなくなったものいていくんだ。本当ほんとうにおかねがかからなくてたすかるよ。
Mọi người cứ mang những đồ không dùng nữa đến để đấy. Thật sự là không tốn tiền nên đỡ quá chừng.
佐々木ささき いいなあ。うちもふるいおもちゃがあるから、今度持こんどもっていこうかな。
Thích thế. Nhà tớ cũng có mấy món đồ chơi cũ, hay là tới đây tớ định thử mang đến đó nhỉ.
松本まつもと おう、おすすめだよ。いえ片付かたづくし、ゴミもるしね。
Ừ, tớ khuyên dùng đấy. Vừa dọn dẹp được nhà cửa, mà rác thải cũng giảm nữa.
佐々木ささき たしかに。今度こんどやすみにどんなものがあるかてみるわ。
Chắc chắn rồi. Để kỳ nghỉ tới tớ định thử xem có những món đồ gì ở đó.
松本まつもと うん。時間じかんったら一緒いっしょこうよ。
Ừ. Nếu hợp thời gian thì cùng đi nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
ベビーカー: Xe đẩy em bé.
がり: Đồ cũ / Đồ dùng lại (N3).
タダ: Miễn phí (Văn nói - N3).
大変たいへん Vất vả / Khó khăn (N4).
片付かたづく: Được dọn dẹp gọn gàng (N3).
る: Giảm đi (N4).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
あたらしくない?: Chẳng phải là mới sao? (N4).
~もらったんだ: Đã nhận được đấy (Giải thích - N4).
~くなる: Trở nên... (Chỉ sự thay đổi - N4).
V-て いく Làm V rồi đi / Duy trì hành động (N4).
~し、~し: Vừa... vừa... (Liệt kê lý do/lợi ích - N4).
V-て みようかな Hay là mình thử làm V nhỉ? (N4).
V-たら Nếu / Sau khi... (Giả định - N4).

 

 

街の小さな図書館 (Thư viện nhỏ ven đường)

斉藤さいとうつかれ!ねえ、かどにあるのおうちみたいなはこなに
Vất vả rồi! Này, cái hộp trông như ngôi nhà gỗ ở góc đường kia là gì vậy?
前田まえだ ああ、あれは「まち図書館としょかん」だよ。みんなでほんりしてるんだ。
À, cái đó là "Thư viện phố" đấy. Mọi người đang cho nhau mượn sách ở đấy mà.
斉藤さいとう いいなあ。うちもわったほんがたくさんあって、こまってるんだ。
Thích thế nhỉ. Nhà tớ cũng có bao nhiêu sách đọc xong rồi, đang thấy khổ vì không biết để đâu đây.
前田まえだ じゃあ、あそこにっていきなよ。タダであたらしいほんめるしね。
Thế thì mang ra đó đi. Vừa đọc được sách mới miễn phí nữa mà.
斉藤さいとう マジ?本当ほんとうにおかねかからないの?
Thật á? Thật sự là không tốn đồng nào à?
前田まえだ うん。一冊持いっさつもっていったら、一冊借いっさつかりていいっていうルールなんだよ。
Ừ. Quy định là cứ mang một quyển đến thì được mượn một quyển về đấy.
斉藤さいとう すごいね。あと漫画まんがとかいくつかっていってみるわ。
Siêu nhỉ. Để tí nữa tớ định thử mang mấy quyển truyện tranh các thứ ra xem sao.
前田まえだ おう。面白おもしろほんはすぐなくなるから、はやめにったほうがいいよ。
Ừ. Sách hay là hết nhanh lắm nên đi sớm thì tốt hơn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
かど Góc đường (N4).
り: Việc cho mượn và mượn (N2/N3).
こまる: Khó khăn / Khổ sở (N4).
タダ: Miễn phí (Văn nói - N3).
ルール: Quy định / Luật lệ.
一冊いっさつ Một cuốn (N4).
漫画まんが Truyện tranh (N4).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~てるんだ: Đang làm... đấy (Giải thích tình hình - N4).
V-なよ Hãy làm... đi (Khuyên nhủ nhẹ nhàng - N4).
V-れるし: Có thể làm... và còn... (Liệt kê lý do - N4).
~ないの?: Không... à? (Hỏi xác nhận thân mật - N4).
~っていう: Được gọi là... / Rằng là... (N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
V-た ほうが いい Nên làm V thì tốt hơn (N4).

 

 

使い終わった油が石鹸になる話 (Chuyện dầu ăn thừa biến thành xà phòng)

田中たなかつかれ!ねえ佐藤さとうさん、その使つかわったあぶら、どうするの?
Vất vả rồi! Này Sato, chỗ dầu ăn đã qua sử dụng kia cậu định làm gì thế?
佐藤さとう これ?いまから公民館こうみんかんの「石鹸作せっけんづくり」にっていくんだ。
Cái nầy á? Giờ tớ đang định mang đến buổi "Làm xà phòng" ở nhà văn hóa đây.
田中たなか へぇー!あぶらっててるのがかなり大変たいへんだから、いいなあ。
Hể! Dầu ăn thì việc vứt bỏ kha khá là vất vả nên thích thế nhỉ.
佐藤さとう そうそう。ゴミもるし、いえ使つかえる石鹸せっけんになるからたすかるよ。
Đúng thế. Vừa giảm được rác thải, mà lại biến thành xà phòng dùng được trong nhà nên đỡ quá.
田中たなか すごいね。つくかたむずかしくないの?
Siêu nhỉ. Cách làm có khó không?
佐藤さとう 簡単かんたんだよ!近所きんじょのみんなとたのしくつくれるし、一度使いちどつかってみたら?
Dễ lắm! Vừa có thể vui vẻ làm cùng mọi người trong khu phố, hay cậu dùng thử một lần xem sao?
田中たなか そうだね。今度こんどいえにあるあぶらをサッとあつめてっていってみるわ。
Đúng nhỉ. Để tới đây tớ định thử gom dầu ở nhà nhanh gọn rồi mang đi xem sao.
佐藤さとう おう。家族かぞく一緒いっしょにやるともっとたのしくなるよ。
Ừ. Cùng làm với cả nhà thì sẽ vui hơn nữa đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
使つかわった: Đã dùng xong (N4).
あぶら Dầu ăn (N4).
石鹸せっけん Xà phòng (N4).
公民館こうみんかん Nhà văn hóa công cộng (N2).
てる: Vứt bỏ (N4).
かなり: Kha khá / Tương đối (N4).
サッと: Nhanh chóng / Vèo một cái (Từ mô phỏng).
もっと: Hơn nữa (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~どうするの?: Định làm thế nào? (Hỏi thân mật - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải thích thông tin mới (N4).
V-るのが: Việc làm V thì... (Danh từ hóa - N4).
~し、~し: Vừa... vừa... (Liệt kê lý do/tính chất - N4).
V-て みたら?: Thử làm V xem sao? (Lời khuyên thân mật - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
~く なる: Trở nên... (Chỉ sự thay đổi trạng thái - N4).

 

 

公園でみんなと本を読む話 (Chuyện cùng mọi người đọc sách ở công viên)

石井いしいつかれ!もりさん、そのレジャーシートってどこくの?
Vất vả rồi! Này Mori, cậu mang cái thảm đó định đi đâu thế?
もり 公園こうえんの「青空読書会あおぞらどくしょかい」にくんだ。みんなで本ほんってむんだよ。
Tớ đi đến "Buổi đọc sách ngoài trời" ở công viên. Mọi người mang sách đến rồi cùng đọc đấy.
石井いしい いいなあ。わたしきたいけど、いえなかがかなりらかっててさ。
Thích thế nhỉ. Tớ cũng muốn đi nhưng nhà cửa đang bừa bộn kha khá nên là...
もり 片付かたづけはあとにして、一度行いちどいってみなよ。そとむとぐっと気持きもちいいよ。
Dọn dẹp thì để sau đi, cứ thử đi một lần xem sao. Đọc ở ngoài trời cảm giác sẽ thoải mái hơn hẳn đấy.
石井いしい そうなの?ほん交換こうかんしたりもできるの?
Thế á? Có thể trao đổi sách với nhau được không?
もり うん。わったほんっていくと、あたらしいのと交換こうかんできる仕組みしくみなんだ。
Ừ. Quy định là cứ mang sách đã đọc xong đi thì có thể đổi lấy quyển mới đấy.
石井いしい すごいね。わたしもサッと準備じゅんびして、あとってみるわ。
Siêu nhỉ. Để tớ cũng chuẩn bị nhanh gọn rồi tí nữa định thử ra xem sao.
もり おう。お菓子かしももっとたくさんあるみたいだから、はやめにおいでよ。
Ừ. Nghe bảo cũng có nhiều bánh kẹo hơn nữa đấy, nên đến sớm nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
レジャーシート: Thảm trải picnic.
る: Cùng mang đến / Góp chung (N1).
らかると: Bừa bộn / Lung tung (N3).
かなり: Kha khá / Tương đối (N4).
ぐっと: Hơn hẳn / Rõ rệt (N2).
サッと: Nhanh chóng / Vèo một cái (Từ mô phỏng).
もっと: Hơn nữa (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~どこくの?: Đi đâu thế? (Hỏi thân mật - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải thích thông tin mới (N4).
~散らかってて: Vì đang bừa bộn... (Rút gọn ~te ite - N4).
V-て みなよ Hãy thử làm V đi (Khuyên nhủ nhẹ nhàng - N4).
~できるの?: Có thể làm... à? (Thể khả năng + no - N4).
~という仕組み: Một cơ chế / Quy định rằng là... (N3).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
おいでよ: Đến đây đi (Lời mời gọi tự nhiên - N4).

 

 

みんなのハーブ園 (Vườn thảo mộc của mọi người)

佐野さのつかれ!ねえ、エントランスにある「みんなのハーブえん」、た?
Vất vả rồi! Này, cái "Vườn thảo mộc của mọi người" ở lối vào, cậu thấy chưa?
中島なかじま うん、昨日きのうミントをもらったよ。かなりそだってて、タダなのはうれしいよね。
Ừ, hôm qua tớ mới xin ít bạc hà đấy. Cây lớn kha khá rồi, được miễn phí nên vui nhỉ.
佐野さの いいなあ。ハーブってうとわりとたかいから、すごくたすかるわ。
Thích thế nhỉ. Mấy loại thảo mộc nầy mua thì tương đối đắt nên là đỡ quá chừng.
中島なかじま そうそう。みずやりもみんなで交代こうたいでやるから、ちっとも大変たいへんじゃないし。
Đúng thế. Việc tưới nước mọi người cũng thay phiên nhau làm nên chẳng vất vả tí nào cả.
佐野さの たしかに。わたしもバジルをえたいんだけど、いいかな?
Chắc chắn rồi. Tớ cũng muốn trồng húng quế, không biết có được không nhỉ?
中島なかじま おう、いいよ!種類しゅるいがもっとえると、料理りょうりたのしくなるし。
Ừ, được chứ! Loại cây mà tăng thêm nhiều hơn nữa thì nấu ăn cũng vui hơn mà.
佐野さの そうだね。あとでさっさとなえってってくるわ。
Đúng nhỉ. Để tí nữa tớ định thử nhanh chóng đi mua cây con rồi mang đến.
中島なかじま うん。みどりえると、マンションの雰囲気ふんいきもずっとくなるね。
Ừ. Cây xanh tăng lên thì không khí trong chung cư cũng trở nên tốt hơn hẳn nhỉ.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
エントランス: Lối vào / Sảnh chờ (N2).
ハーブ: Thảo mộc / Cây gia vị.
わりと: Tương đối / Khá là (N3).
ちっとも: Chẳng... tí nào (Đi với phủ định - N4).
マンション: Chung cư (N5).
ずっと: Hơn hẳn / Suốt (N4/N5).
なえ Cây con / Mầm cây.
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
た?: Đã thấy chưa? (Thể ngắn quá khứ - N5).
そだってて: Đang lớn và... (Rút gọn ~te ite - N4).
~なのは: Việc là... thì... (Danh từ hóa tính từ đuôi na - N4).
交代こうたいでやる: Thay phiên nhau làm (N3).
~じゃないし: Không... và... (Liệt kê lý do - N4).
えると: Hễ/Nếu tăng lên thì... (Hệ quả tất yếu - N4).
V-て くるわ Tớ sẽ làm V rồi quay lại / Tớ sẽ đi làm V... (N4).