冷蔵庫の余り物をトレードする噂 (Tin đồn về việc trao đổi đồ thừa trong tủ lạnh)

もり ねえ佐々木ささきさん、うちのマンションに導入どうにゅうされた「AIシェア冷蔵庫れいぞうこ使つかってみた?
Này Sasaki, chị dùng thử cái "Tủ lạnh chia sẻ AI" mới lắp ở chung cư mình chưa?
佐々木ささき ああ、あれね!昨日きのう、うちのあまった大根だいこんと、おとなりさんのたまごをパッと交換こうかんしちゃった。
À, cái đó chứ gì! Hôm qua tôi vừa mới đổi "xoẹt" cái chỗ củ cải thừa nhà mình lấy trứng của nhà hàng xóm xong đấy.
もり まじ?らないひと物やり取ものやりとりするの、結構勇気けっこうゆうきいらない?
Thật á? Việc trao đổi đồ ăn với người không quen biết, chẳng phải là khá cần dũng khí sao?
佐々木ささき AIが鮮度せんど厳重げんじゅうにチェックする設定せっていだから、意外いがい安心あんしんなんだって。
Nghe bảo thiết lập là AI sẽ kiểm tra độ tươi sống cực kỳ nghiêm ngặt nên ngạc nhiên là lại thấy yên tâm đấy.
もり へぇー。賞味期限しょうみきげんギリギリのやつをてずにむのは、エコでいいわ。
Hể. Việc không phải vứt bỏ mấy thứ sát ngày hết hạn thì đúng là tiết kiệm, hay thật đấy.
佐々木ささき そうなの。献立こんだてのアイデアまでAIが勝手かって提案ていあんしてくれるから、全然飽ぜんぜんあきないよ。
Chuẩn luôn. Vì AI nó còn tự ý gợi ý cả thực đơn nữa nên hoàn toàn không bị chán đâu.
もり 面白おもしろそう!わたし冷蔵庫れいぞうこやまほどある調味料ちょうみりょうだれかと交換こうかんしてみようかな。
Nghe thú vị đấy! Hay là tôi cũng thử đem đống gia vị chất đống trong tủ lạnh đi đổi với ai đó xem sao nhỉ.
佐々木ささき おう、おすすめ!今度やり方詳こんどやりかたくわしくおしえるわ。
Ừ, nên thử đi! Hôm nào tôi chỉ kỹ cách làm cho nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
あまもの Đồ thừa / Đồ dư (N3).
鮮度せんど Độ tươi (thực phẩm) (N2).
パッと: Nhanh chóng / Xoẹt cái xong (Từ mô phỏng).
厳重げんじゅうに: Nghiêm ngặt / Chặt chẽ (N2).
賞味期限しょうみきげん Hạn sử dụng tốt nhất (N2/N3).
ギリギリ: Sát nút / Cận kề (N3).
献立こんだて Thực đơn (N2).
やまほど: Nhiều chất đống (Cách nói cường điệu).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~しちゃった: Lỡ / Trót làm... (Văn nói của ~te shimatta - N4).
~いらない?: Chẳng phải là cần... sao? (Xác nhận - N4).
~なんだって: Nghe nói là... (Truyền đạt thông tin - N3).
V-ずに済む: Tránh được việc phải làm V (N3).
V-て みようかな Hay là mình thử làm... nhỉ? (N4).
~わ: Đuôi câu cảm thán nhẹ nhàng (Thân mật - N4).

 

 

AIでゴミ捨てが楽しくなる話 (Chuyện đổ rác trở nên thú vị hơn nhờ AI)

中島なかじま 小川おがわさん、おはようございます。あたらしいゴミばこ、もう使つかわれましたか?
Chào anh Ogawa. Anh đã dùng thử cái thùng rác mới chưa ạ?
小川おがわ はい。AIが自動じどうでプラスチックかえるゴミか判断はんだんしてくれるので、かなりらくになりましたね。
Vâng. Vì AI tự phán đoán giúp mình là rác nhựa hay rác cháy được nên cũng nhàn hơn kha khá rồi nhỉ.
中島なかじま そうですね。以前いぜん分別ぶんべつのルールが複雑ふくざつまようことがおおかったので、本当ほんとうたすかります。
Đúng thế ạ. Trước đây quy tắc phân loại phức tạp quá nên tôi hay bị phân vân, giờ thì giúp ích thật sự.
小川おがわ ただしくてるとポイントがまる設定せっていなので、やりがいもありますよね。
Vì thiết lập là cứ vứt đúng thì tích được điểm thưởng nên cũng thấy có động lực hơn anh nhỉ.
中島なかじま まったポイントでパッとものができるのは、家計かけいにもやさしいです。
Việc có thể dùng điểm tích được để đi mua sắm cái rụp thế nầy thì cũng tốt cho ngân sách gia đình.
小川おがわ 環境かんきょうにもいいですし、これからはこのスタイルがたりまえになりそうですね。
Vừa tốt cho môi trường, có lẽ từ giờ phong cách nầy sẽ trở thành điều hiển nhiên thôi.
中島なかじま わたし今日きょうから、もっと丁寧ていねい分別ぶんべつしてしてみようとおもいます。
Từ hôm nay tôi cũng định sẽ phân loại cẩn thận hơn nữa rồi mới mang đi đổ xem sao.
小川おがわ いいですね。また使つかかたのコツがあったら共有きょうゆうしましょう。
Hay quá. Nếu có bí kíp gì về cách dùng thì chúng ta lại chia sẻ với nhau nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
ゴミて: Đổ rác (N4).
分別ぶんべつ Phân loại rác (N2/N3).
かなり: Kha khá / Tương đối (N4).
複雑ふくざつ Phức tạp (N3).
やりがい: Đáng làm / Có động lực làm.
パッと: Nhanh chóng / Cái rụp (Từ mô phỏng).
家計かけい Kinh tế gia đình (N2).
たりまえ Hiển nhiên (N3).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-使つかわれましたか?: Anh/chị đã dùng chưa? (Kính ngữ - N3).
~して くれる: Làm gì đó giúp cho mình (N5/N4).
V-こと が おおい: Thường hay làm V / Tần suất cao (N3/N4).
設定せっていなので: Vì là thiết lập... (N3).
~なりそう: Có vẻ sẽ trở thành... (Dự đoán - N4).
V-て みようと 思おもいます: Định thử làm V xem sao (N4).
~ましょう: Hãy cùng nhau làm (N5).

 

 

AIが荷物を受け取ってくれる話 (Chuyện AI nhận hộ đồ)

山下やましたつかれ!ねえ、その玄関げんかんのボックス、あたらしいやつ?
Vất vả rồi! Này, cái thùng ở cửa ra vào kia là loại mới hả?
小林こばやし うん。AIが勝手かって荷物にもつってくれるはこなんだ。
Ừ. Là cái thùng mà AI sẽ tự động nhận đồ hộ mình đấy.
山下やました すごいね。再配達さいはいたつ結構面倒けっこうめんどうだから、これあるとらくだわ。
Siêu nhỉ. Việc hẹn giao hàng lại khá là phiền phức nên có cái này thì nhàn.
小林こばやし なか除菌じょきんもしてくれるから、清潔せいけつ安心あんしん機能きのうだよ。
Nó còn khử khuẩn bên trong cho mình nữa nên tính năng nầy vừa sạch vừa yên tâm.
山下やました 外出がいしゅつおおくても、手軽てがる荷物にもつとどくのはたすかるね。
Dù hay đi ra ngoài mà đồ vẫn đến nơi dễ dàng thì đỡ quá nhỉ.
小林こばやし 最近さいきん、このスタイルのいえがもっとえてるみたいだよ。
Dạo nầy hình như kiểu nhà như thế nầy đang tăng lên nhiều hơn đấy.
山下やました 面白おもしろそう。あとでメーカーの名前教なまえおしえて。
Nghe thú vị đấy. Tí nữa chỉ tớ tên nhà sản xuất nhé.
小林こばやし おう。パンフレットあるからあとわたすね。
Ừ. Tớ có cuốn giới thiệu đấy, tí tớ đưa cho nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
玄関げんかん Lối vào nhà / Hiên nhà (N4).
勝手かってに: Tự ý / Tự động (làm không cần can thiệp) (N3).
再配達さいはいたつ Giao hàng lại (N2).
結構けっけう Khá là (N4).
除菌じょきん Khử khuẩn (N2).
清潔せいけつ Sạch sẽ (N3).
もっと: Nhiều hơn nữa (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~やつ: Cái... (Cách gọi đồ vật thân mật - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải thích thông tin mới (N4).
~て くれる: Làm giúp cho mình (N5/N4).
~だわ: Đuôi câu cảm thán nhẹ nhàng (Thân mật - N4).
~みたい: Hình như là... / Có vẻ là... (N3/N4).
~教えて: Hãy chỉ cho tớ (Rút gọn ~te kudasai - N5).
~ね: Đuôi câu hứa hẹn / Xác nhận (N5).

 

 

AIでお手軽ベランダ菜園 (Trồng cây ban công thật dễ với AI)

高木たかぎ 木村きむらさん、こんにちは。ベランダの植物しょくぶつ、いつもきして綺麗きれいですね。
Chào anh Kimura. Cây cối ngoài ban công nhà anh lúc nào cũng xanh tốt, đẹp quá nhỉ.
木村きむら ありがとうございます。じつは、AIが勝手かってみずをやってくれる機械きかいいたんですよ。
Cảm ơn anh. Thực ra là tôi mới lắp cái máy mà AI nó tự tưới nước hộ mình đấy ạ.
高木たかぎ すごいね。出張しゅっちょうおおくてすぐらしちゃうので、いいなあ。
Siêu thật. Tôi đi công tác nhiều nên cây hay bị héo, thích thế nhỉ.
木村きむら つちかわいたら自動じどうみずるので、なにもしなくていいんですよ。
Đất khô là nước tự chảy ra nên mình chẳng phải làm gì đâu ạ.
高木たかぎ スマホで様子ようすれるのも、かなり安心あんしんですよね。
Lại còn xem được tình hình qua điện thoại thì cũng yên tâm kha khá anh nhỉ.
木村きむら いそがしいひとにはぴったりなあたらしい趣味しゅみになりそうですね。
Có vẻ đây sẽ là sở thích mới rất hợp với những người bận rộn đấy.
高木たかぎ わたし今度詳こんどくわしくチェックしてみようとおもいます。
Tôi cũng định lần tới sẽ thử kiểm tra kỹ xem sao.
木村きむら ぜひ。みどりがあると気分きぶんもぐっとあかるくなりますよ。
Vâng. Có mảng xanh là tâm trạng cũng vui vẻ hơn hẳn đấy ạ.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
きして: Tươi tắn / Xanh tốt (Trạng từ - N2).
勝手かってに: Tự động / Tự ý (N3).
らしちゃう: Lỡ làm héo / chết cây (N3).
かなり: Kha khá / Tương đối (N4).
ぴったり: Rất hợp / Vừa vặn (N3/N4).
ぐっと: Hơn hẳn / Rõ rệt (N2).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~をいたんですよ: Đã đặt/lắp rồi đấy ạ (Giải thích - N4).
~いいなあ: Thích thế nhỉ / Ước gì (Cảm thán - N4).
V-なくて いい Không cần làm V cũng được (N4).
V-れる Có thể làm V (Khả năng rút gọn - N4).
V-て みようと 思おもいます: Định thử làm V xem sao (N4).
V-たら Sau khi / Nếu... (Điều kiện - N4).

 

 

AIにおまかせの晩ごはん (Bữa tối phó mặc cho AI)

松本まつもと 清水しみずさん、こんにちは。今日きょうのごはんなににするかめました?
Chào chị Shimizu. Chị đã quyết định hôm nay ăn gì chưa?
清水しみず いいえ。でも、AIが冷蔵庫れいぞうこなか献立こんだて勝手かってかんがえてくれるんですよ。
Chưa đâu ạ. Nhưng mà AI nó sẽ nhìn bên trong tủ lạnh rồi tự ý nghĩ thực đơn hộ tôi đấy ạ.
松本まつもと すごいですね。毎日まいにちメニューをかんがえるのはかなり大変たいへんなので、うらやましいです。
Siêu thật đấy. Việc nghĩ thực đơn mỗi ngày kha khá vất vả nên tôi ghen tị với chị quá.
清水しみず りない材料ざいりょう自動じどう注文ちゅうもんしてくれるので、ものかなくていいんです。
Nó còn tự động đặt mua cả những nguyên liệu còn thiếu nên mình không cần đi mua sắm cũng được ạ.
松本まつもと いそがしい夕方ゆうがたに、手軽てがる準備じゅんばができるのは本当ほんとうたすかりますね。
Vào buổi chiều bận rộn mà có thể chuẩn bị dễ dàng thì thật sự là đỡ quá nhỉ.
清水しみず 最近さいきんはこういう便利べんりなアプリがもっとえそうですね。
Dạo nầy hình như những ứng dụng tiện lợi kiểu nầy sẽ còn tăng thêm nhiều hơn nữa chị nhỉ.
松本まつもと わたし今夜こんや、さっそくスマホでチェックしてみようとおもいます。
Tôi cũng định tối nay sẽ thử kiểm tra ngay trên điện thoại xem sao.
清水しみず ぜひ。時間じかんくと、いえでのんびりごせますよ。
Vâng, nên thử ạ. Khi có thời gian rảnh, mình có thể thong thả tận hưởng ở nhà đấy ạ.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
おまかせ: Phó mặc / Giao phó (N3).
献立こんだて Thực đơn / Cơ cấu bữa ăn (N2).
勝手かってに: Tự ý / Tự động (N3).
かなり: Kha khá / Tương đối (N4).
本当ほんとうに: Thật sự (N5).
もっと: Nhiều hơn nữa (N5).
のんびり: Thong thả / Thảnh thơi (N3).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
めました?: Đã quyết định chưa? (Lịch sự - N4).
かんがえてくれる: Nghĩ hộ cho mình (Sự giúp đỡ - N4).
V-かなくて いい Không cần làm V cũng được (N4).
たすかりますね: Thật là đỡ quá / May quá (N4).
えそう: Có vẻ sẽ tăng lên (Dự đoán - N4).
V-て みようと 思おもいます: Định thử làm V xem sao (N4).
V-ます + ごせます: Có thể tận hưởng/trải qua (Thể khả năng - N4).

 

 

雨を教えてくれる物干し台 (Dàn phơi đồ biết báo tin mưa)

西村にしむら 岡田おかださん、こんにちは。今日きょうはお天気てんきくなってかったですね。
Chào anh Okada. May quá hôm nay thời tiết trở nên đẹp rồi anh nhỉ.
岡田おかだ そうですね。うちはAIが天気てんき判断はんだんして、勝手かって洗濯物せんたくものをしまってくれるんですよ。
Đúng thế ạ. Nhà tôi có AI tự phán đoán thời tiết rồi tự ý cất quần áo vào giúp đấy ạ.
西村にしむら すごいですね。きゅうあめれてしまうのがかなり心配しんぱいなので、うらやましいです。
Siêu thật đấy. Vì tôi kha khá lo lắng chuyện đồ bị ướt do mưa đột ngột nên ghen tị với anh quá.
岡田おかだ 湿度しつどがると自動じどううごくので、外出がいしゅつしていても全然大丈夫ぜんぜんだいじょうぶなんです。
Vì cứ độ ẩm tăng là nó tự động chuyển động nên dù có đi ra ngoài cũng hoàn toàn ổn ạ.
西村にしむら かわきにくいふゆ時期じきでも、手軽てがる家事かじができるのは本当ほんとうたすかりますね。
Vào cái mùa đông khó khô đồ mà có thể làm việc nhà dễ dàng thì thật sự đỡ quá nhỉ.
岡田おかだ 最近さいきんはこういうかしこ家電かでんがもっとえそうですね。
Dạo nầy hình như những đồ điện gia dụng thông minh kiểu nầy sẽ còn tăng thêm nhiều hơn nữa anh nhỉ.
西村にしむら わたし今度こんど週末しゅうまつ電気屋でんきやさんでチェックしてみようとおもいます。
Tôi cũng định cuối tuần tới sẽ thử đi kiểm tra ở cửa hàng điện máy xem sao.
岡田おかだ ぜひ。家事かじらくになると、自分じぶん時間じかんがぐっとえますよ。
Vâng, nên thử ạ. Việc nhà mà nhàn đi thì thời gian cho bản thân sẽ tăng lên đáng kể đấy ạ.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
物干ものほだい Dàn phơi đồ (N3).
勝手かってに: Tự ý / Tự động (N3).
かなり: Kha khá / Tương đối (N4).
全然ぜんぜん Hoàn toàn (không) (N4/N5).
本当ほんとうに: Thật sự (N5).
もっと: Nhiều hơn nữa (N5).
ぐっと: Đáng kể / Rõ rệt (N2).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~くなってかった: Trở nên... và thật may (N4).
V-て しまう Lỡ... / Bị... (Kết quả không mong muốn - N4).
~なんです: Đuôi câu giải thích/khẳng định (N4).
V-masu + にくい Khó làm việc gì đó (N4).
えそう: Có vẻ sẽ tăng lên (Dự đoán - N4).
V-て みようと 思おもいます: Định thử làm V xem sao (N4).

 

 

好みの味を覚えているウォーターサーバー (Máy lọc nước nhớ khẩu vị của chủ)

安部あべ 千葉ちばさん、お疲れ様つかれさまです。そのタンブラー、いいかおりですね。
Chào anh Chiba. Cái bình giữ nhiệt đó của anh thơm quá nhỉ.
千葉ちば あ、これですか?うちのウォーターサーバーが勝手かってれてくれたおちゃなんです。
À, cái nầy hả? Là trà mà cái máy lọc nước nhà tôi nó tự động pha cho đấy ạ.
安部あべ すごいですね。温度おんど調整ちょうせいとか結構面倒けっこうめんどうなので、うらやましいわ。
Siêu thật. Việc chỉnh nhiệt độ nầy nọ khá là phiền phức nên tôi ghen tị với anh quá.
千葉ちば AIが好みこのみさをおぼえているので、ボタンひとつでパッとつくれるんですよ。
Vì AI nó nhớ độ đậm nhạt tôi thích nên chỉ cần một nút bấm là pha xong cái rụp luôn đấy ạ.
安部あべ いそがしいあさでも、手軽てがるきなもの用意よういできるのはたすかりますね。
Dù là buổi sáng bận rộn mà vẫn chuẩn bị được đồ uống yêu thích dễ dàng thì đỡ quá nhỉ.
千葉ちば らしが便利べんりになるし、安部あべさんもいえためしてみたらどうですか?
Cuộc sống tiện lợi hơn hẳn, hay anh Abe cũng thử dùng ở nhà xem sao?
安部あべ そうですね。一度いちどカタログをチェックしてみようとおomいます。
Đúng thế nhỉ. Để tôi định thử xem qua cuốn danh mục sản phẩm xem sao.
千葉ちば ぜひ。自分専用じぶんせんようのカフェがあるみたいで、ぐっとたのしくなりますよ。
Vâng. Cảm giác như có quán cà phê riêng của mình vậy, vui hơn hẳn luôn đấy ạ.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
れてくれた: Pha (trà/cà phê) giúp cho mình (N3).
結構けっこう Khá là / Tương đối (N4).
パッと: Nhanh chóng / Cái rụp (Từ mô phỏng).
手軽てがるに: Dễ dàng / Không tốn công (N4).
自分専用じぶんせんよう Dành riêng cho bản thân (N2).
ぐっと: Hơn hẳn / Rõ rệt (N2).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~いいかおりりですね: Mùi thơm quá nhỉ (Cách bắt chuyện tự nhiên).
~なんです: Đuôi câu giải thích/nhấn mạnh bối cảnh (N4).
うらやましいわ: Ghen tị quá đi (Đuôi câu cảm thán nhẹ nhàng - N4).
V-れる Có thể làm... (Thể khả năng - N4).
V-て みたら どうですか?: Thử làm... xem sao? (Lời gợi ý - N4).
V-て みようと 思おもいます: Định thử làm V xem sao (N4).
~みたいで: Cảm giác giống như là... (So sánh - N4).

 

 

物探しがなくなる不思議な箱 (Chiếc hộp kỳ lạ giúp hết sạch việc tìm đồ)

小川おがわつかれ!渡辺わたなべさん、そのスマホでひかってるはこなに
Vất vả rồi! Watanabe nầy, cái thùng đang phát sáng theo điện thoại kia là gì vậy?
渡辺わたなべ これ?AIが中身なかみ全部覚ぜんぶおぼえてくれる収納しゅうのうボックスなんだ。
Cái nầy á? Là thùng đựng đồ mà AI sẽ nhớ hết toàn bộ đồ bên trong cho mình đấy ạ.
小川おgあわ すごいね。いつもさがもの時間じかんをかなり使つかうから、いいなあ。
Siêu nhỉ. Tớ tốn khá là nhiều thời gian tìm đồ nên thích thế.
渡辺わたなべ 「ハサミどこ?」ってくだけで、はこがパッとひか設定せっていなんだ。
Chỉ cần hỏi "Cái kéo ở đâu?" là cái thùng sẽ phát sáng cái rụp, thiết lập là như thế đấy.
小川おがわ 片付かたづけが苦手にがてでも、手軽てがるいえなかがスッキリするのはたすかるね。
Dù có kém khoản dọn dẹp mà nhà cửa vẫn gọn gàng dễ dàng thì đỡ quá nhỉ.
渡辺わたなべ ストレスがなくなるし、小川おがわさんもひと使つかってみたら?
Hết sạch stress luôn, hay Ogawa cũng dùng thử một cái xem sao?
小川おがわ そうだね。今度こんど、ネットでさそうなやつをチェックしてみるわ。
Đúng nhỉ. Để khi nào tớ định thử lên mạng kiểm tra xem có cái nào hay ho không.
渡辺わたなべ おう。さがものがない生活せいかつ、ぐっと快適かいてきになるよ。
Ừ. Cuộc sống mà không phải tìm đồ sẽ trở nên thoải mái hơn hẳn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
中身なかみ Đồ vật bên trong (N3).
かなり: Khá là / Tương đối (N4).
いいなあ: Thích thế nhỉ (Cảm thán thân mật - N4).
パッと: Nhanh chóng / Cái rụp (Từ mô phỏng).
スッキリ: Gọn gàng / Thoáng đãng (Trạng từ).
ぐっと: Hơn hẳn / Rõ rệt (N2).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
ひかってる: Đang phát sáng (Rút gọn ~te iru - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải thích thông tin mới (N4).
~ってくだけで: Chỉ cần hỏi rằng... (N3/N4).
設定せっていなんだ: Đó là thiết lập đấy (N3).
V-て みたら?: Thử làm... xem sao? (Lời khuyên thân mật - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử... (Thông báo dự định - N4).
快適かいてきになる: Trở nên thoải mái (N3).

 

 

騒音を消してくれる魔法のカーテン (Chiếc rèm ma thuật triệt tiêu tiếng ồn)

もりつかれ!石井いしいさん、最近さいきんなんか寝不足ねぶそく
Vất vả rồi! Ishii nầy, dạo nầy cậu bị thiếu ngủ à?
石井いしい うん。近所きんじょ工事こうじ結構けっこううるさくて、全然寝ぜんぜんねれないんだ。
Ừ. Công trường gần nhà khá là ồn nên tớ chẳng ngủ được tí nào.
もり 大変たいへんだね。うち、AIがおとしてくれるカーテンにえたらぐっとしずかになったよ。
Vất vả nhỉ. Nhà tớ đổi sang loại rèm AI tự triệt tiêu tiếng ồn xong là yên tĩnh hơn hẳn luôn.
石井いしい すごいね。そんなので本当ほんとうしずかになるの?
Siêu vậy. Cái thứ đó mà cũng làm yên tĩnh thật được á?
もり そとおとわせて、AIが勝手かっておと調節ちょうせつする仕組みしくみなんだ。
Nó dựa theo âm thanh bên ngoài rồi AI tự điều chỉnh tiếng, thiết lập là như thế đấy.
石井いしい 手軽てがる安眠あんみんできるなら、わたし一度試いちどためしてみようかな。
Nếu mà ngủ ngon dễ dàng thế thì chắc tớ cũng định thử một lần xem sao.
もり おう。いま時期じき、セールでかなりやすくなってるみたいだよ。
Ừ. Tầm nầy hình như đang giảm giá nên rẻ đi kha khá đấy.
石井いしい マジ?あとでネットでくわしくてみるわ。
Thật á? Tí nữa tớ sẽ lên mạng xem kỹ hơn.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
寝不足ねぶそく Thiếu ngủ (N3).
結構けっけう Khá là / Tương đối (N4).
全然ぜんぜん Hoàn toàn (không) (N4/N5).
ぐっと: Hơn hẳn / Rõ rệt (N2).
しずか: Yên tĩnh (N5).
安眠あんみん Ngủ ngon (N1/N2).
かなり: Kha khá (N4).
マジ: Thật á? (Từ lóng).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
れない: Không thể ngủ (Khả năng rút gọn - N4).
V-たら Sau khi làm V / Nếu làm V thì... (N4).
~の?: Đuôi câu hỏi thân mật (N4).
仕組みしくみなんだ: Đó là cơ chế... (Giải thích - N3).
V-て みようかな Hay là mình thử làm V nhỉ? (N4).
~みたい: Hình như là... (N3/N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).

 

 

全自動で体を洗ってくれるAI (Máy tắm tự động bằng AI)

山口やまぐちつかれ!石川いしかわさん、最近肌さいきんはだがめっちゃ綺麗きれいじゃない?
Vất vả rồi! Ishikawa nầy, dạo nầy da cậu trông cực kỳ đẹp nhỉ?
石川いしかわ うん。AIが全身洗ぜんしんあらってくれる「自動じどうバス」を使つかはじめたんだ。
Ừ. Tớ mới bắt đầu dùng cái "bồn tắm tự động" mà AI nó rửa sạch toàn thân cho mình đấy.
山口やまぐち すごいね。お風呂洗ふろあらうのも結構面倒けっこうめんどうだから、いいなあ。
Siêu vậy. Việc tắm rửa hay cọ bồn cũng khá là phiền nên thích thế nhỉ.
石川いしかわ よごれにわせて水圧すいあつ勝手かって調節ちょうせつされるから、手軽てがるでいいよ。
Nó tự điều chỉnh áp lực nước theo độ bẩn của da nên nhàn mà thích lắm.
山口やまぐち つかれてるときに、すわるだけで綺麗きれいになれるのはたすかるね。
Lúc mệt mà chỉ cần ngồi yên là sạch sẽ thì đỡ quá nhỉ.
石川いしかわ 時間じかん節約せつやくになるし、山口やまぐちさんも一回試いっかいためしてみたら?
Tiết kiệm thời gian lắm, hay Yamaguchi cũng dùng thử một lần xem sao?
山口やまぐち そうだね。今度こんど、カタログとかパッとてみるわ。
Đúng nhỉ. Để khi nào tớ định thử lướt qua cuốn danh mục sản phẩm xem thế nào.
石川いしかわ おう。お風呂ふろ時間じかんがぐっとたのしくなるよ。
Ừ. Thời gian tắm rửa sẽ trở nên vui hơn hẳn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
めっちゃ: Cực kỳ / Rất (Từ lóng).
結構けっけう Khá là / Tương đối (N4).
勝手かってに: Tự động / Tự ý (N3).
手軽てがる Dễ dàng / Đơn giản (N4).
パッと: Nhanh chóng / Vèo cái (Từ mô phỏng).
ぐっと: Hơn hẳn / Rõ rệt (N2).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~じゃない?: Chẳng phải là... sao? (N4).
V-はじめたんだ: Đã bắt đầu làm V rồi (Giải thích - N4).
~いいなあ: Thích thế nhỉ (Cảm thán - N4).
~に なれる: Có thể trở nên... (Thể khả năng của Naru - N4).
V-て みたら?: Thử làm V xem sao? (Lời khuyên thân mật - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).

 

 

エントランスで食べ物を分ける話 (Chuyện chia sẻ thực phẩm ở sảnh chờ)

高橋たかはし どーも!田中たなかさん、そのリンゴ、どこでもらったの?
Chào cậu! Tanaka nầy, mấy quả táo đó cậu nhận ở đâu thế?
田中たなか これ?エントランスにある「シェアだな」だよ。みんなで食べ物たべものってるんだ。
Cái nầy á? Ở "Kệ chia sẻ" ngay lối vào sảnh đấy. Mọi người đang chia sẻ đồ ăn với nhau ở đó mà.
高橋たかはし へぇー!食べ物たべものてるのはなかなかもったいないから、いいなあ。
Hể! Việc vứt bỏ đồ ăn thì cực kỳ lãng phí nên làm thế nầy hay nhỉ.
田中たなか そうそう。あまった野菜やさいとかをくだけだから、ちっともむずかしくないよ。
Đúng thế. Vì chỉ cần đặt rau củ còn thừa lên đó thôi nên chẳng khó tí nào cả.
高橋たかはし すごそうだね。でも、すぐにくなっちゃうんじゃない?
Nghe siêu nhỉ. Nhưng mà, không phải là đồ sẽ hết ngay lập tức sao?
田中たなか ううん。近所きんじょのみんながサッとあたらしいのをくから、意外いがいとたくさんあるよ。
Không đâu. Vì mọi người trong khu phố sẽ nhanh chóng đặt đồ mới lên nên đến không ngờ là có nhiều lắm.
高橋たかはし そうなんだ。あとでうちのあまった缶詰かんづめをさっさとっていってみるわ。
Thế à. Để tí nữa tớ định thử nhanh gọn mang mấy hộp đồ hộp còn thừa ở nhà ra đó xem sao.
田中たなか おう。たすうと、毎日まいにち生活せいかつ断然楽だんぜんらくになるよ。
Ừ. Cứ giúp đỡ nhau thì cuộc sống mỗi ngày sẽ trở nên dễ dàng hơn hẳn luôn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
どーも: Chào (Thân mật - N5).
エントランス: Lối vào / Sảnh chờ (N2).
う: Chia sẻ / Chia nhau (N2).
なかなか: Cực kỳ / Rất (Dùng nhấn mạnh - N4).
ちっとも: Chẳng... tí nào (Đi với phủ định - N4).
サッと: Nhanh chóng / Vèo một cái (Từ mô phỏng).
意外いがいと: Không ngờ / Ngoài dự tính (N3).
さっさと: Nhanh chóng / Mau lẹ (N2).
断然だんぜん Hơn hẳn / Rõ rệt (N1).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~もらったの?: Nhận được... à? (Đuôi câu hỏi thân mật - N4).
V-ってる: Đang làm gì đó cùng nhau (N4).
V-るのは: Việc làm V thì... (Danh từ hóa - N4).
V-なっちゃう Sẽ bị... mất tiêu (Rút gọn ~te shimau - N4).
V-るだけ Chỉ cần làm V (N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
~に なる: Trở nên... (N4).