駅前で釣りができるカフェ (Cà phê có thể câu cá trước nhà ga)

小山こやま 鈴木すずきさん、おつかれ!そのバッグ、これからりにくの?
Vất vả rồi! Này Suzuki, cái túi đó, cậu định đi câu cá bây giờ à?
鈴木すずき うん。駅前えきまえにできた「りカフェ」にってみるんだ。
Ừ. Tớ định thử đến cái "Cà phê câu cá" mới mở trước nhà ga đấy.
小山こやま へぇー!りってとおくまでくのがかなり大変たいへんだから、いいなあ。
Hể! Câu cá thì việc phải đi xa kha khá vất vả nên thích thế nhỉ.
鈴木すずき そうそう。道具どうぐ全部貸ぜんぶかしてくれるから、ぶらでけるんだよ。
Đúng thế. Vì họ cho mượn hết dụng cụ nên mình có thể đi tay không đấy.
小山こやま すごいね。初心者しょしんしゃでもちっともむずかしくないの?
Siêu nhỉ. Người mới bắt đầu thì chẳng khó tí nào à?
鈴木すずき 簡単かんたんだよ!店員てんいんさんがおしえてくれるし、意外いがいやすいしね。
Dễ lắm! Vì nhân viên sẽ chỉ cho mình, mà lại rẻ đến không ngờ nữa.
小山こやま そうなんだ。わたし今度こんど仕事帰しごとがえりにさらっとってみるわ。
Thế à. Để tớ cũng định thử ghé qua nhanh gọn lúc đi làm về xem sao.
鈴木すずき おう。さかな時間じかんは、気分きぶんがすっかりリラックスするよ。
Ừ. Thời gian chờ cá cắn câu sẽ làm tâm trạng thoải mái hoàn toàn luôn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
りカフェ: Cà phê câu cá.
ぶら: Tay không (không mang đồ) (N1).
かなり: Kha khá / Tương đối (N4).
ちっとも: Chẳng... tí nào (Đi với phủ định - N4).
意外いがいと: Không ngờ / Ngoài dự tính (N3).
さらっと: Nhẹ nhàng / Nhanh gọn (Từ mô phỏng).
すっかり: Hoàn toàn / Hết cả (N3).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
くの?: Đi... à? (Hỏi thân mật - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải giải thích (N4).
V-るのが: Việc làm V thì... (Danh từ hóa - N4).
V-て くれる Làm giúp cho mình (N5/N4).
V-れる Có thể làm... (Thể khả năng - N4).
~し、~し: Vừa... vừa... (Liệt kê lý do - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).

 

 

手作りで部屋を作る趣味 (Sở thích tự tay làm mô hình phòng)

佐藤さとう 鈴木すずきさん、おつかれ!そのちいさなはこなにはいってるの?
Vất vả rồi! Này Suzuki, cái hộp nhỏ kia đựng gì bên trong thế?
鈴木すずき これ?ミニチュアをつくるキットだよ。いまからワークショップにくんだ。
Cái nầy á? Là bộ dụng cụ làm mô hình mini đấy. Giờ tớ đang định đi đến buổi hội thảo hướng dẫn đây.
佐藤さとう いいなあ。つくるのってかなりやされるから、うらやましいわ。
Thích thế nhỉ. Việc tự tay làm đồ thủ công kha khá là giúp giải tỏa tâm trạng nên tớ ghen tị với cậu quá.
鈴木すずき そうそう。ずっと画面ずっとがめんるのとちがって、すこぶる気持きもちいいよ.
Đúng thế. Khác hẳn với việc cứ nhìn vào màn hình suốt, cảm giác cực kỳ dễ chịu luôn.
佐藤さとう むずかしくない?わたしこまかい作業さぎょうはあんまり得意とくいじゃないんだけど。
Có khó không? Tớ thì mấy việc tỉ mỉ không thành thạo cho lắm...
鈴木すずき 大丈夫だいじょうぶ!みんなでおしうし、一度いちどやってみたら?
Không sao đâu! Mọi người sẽ chỉ bảo nhau, hay cậu thử làm một lần xem sao?
佐藤さとう そうだね。あとでサイトをパパッとチェックしてみるわ。
Đúng nhỉ. Để tí nữa tớ định thử kiểm tra trang web vèo cái xem thế nào.
鈴木すずき おう。完成かんせいした部屋へやると、気分きぶん断然明だんぜんあかるくなるよ。
Ừ. Cứ nhìn thấy căn phòng đã hoàn thành là tâm trạng sẽ trở nên vui vẻ hơn hẳn luôn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
ミニチュア: Mô hình thu nhỏ (Miniature).
キット: Bộ dụng cụ lắp ráp (Kit).
ワークショップ: Buổi hướng dẫn thực hành (Workshop).
かなり: Kha khá / Tương đối (N4).
やされる: Được chữa lành / thư giãn (N2).
すこぶる: Cực kỳ / Rất (N1).
あんまり: Không... lắm (Đi với phủ định - N4).
パパッと: Nhanh gọn / Vèo cái (Từ mô phỏng).
断然だんぜん Hơn hẳn / Rõ rệt (N1).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
はいってるの?: Đang đựng... hả? (Rút gọn ~te iru + no - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải thích thông tin mới (N4).
~のとちがって: Khác với việc... (Cấu trúc so sánh - N3).
得意とくいじゃない: Không thạo / Không giỏi (Phủ định tính từ na - N4).
V-て みたら?: Thử làm V xem sao? (Lời khuyên thân mật - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
~く なる: Trở nên... (Chỉ sự thay đổi trạng thái - N4).

 

 

砂浜で大きな絵を描く趣味 (Sở thích vẽ tranh khổng lồ trên bãi cát)

松本まつもと どーも!佐々木ささきさん、これからうみくの?
Chào cậu! Sasaki nầy, giờ cậu định ra biển à?
佐々木ささき うん。最近流行さいきんはやってる「サンドアート」をやってみるんだ。
Ừ. Tớ định thử làm "Sand Art" đang hot dạo nầy đấy.
松本まつもと へぇー!くのって道具どうぐがわりと大変たいへんだけど、すななららくだね。
Hể! Vẽ tranh thì chuẩn bị dụng cụ tương đối vất vả, chứ bằng cát thì nhàn nhỉ.
佐々木ささき そうそう。ひろ場所ばしょおもけるから、すごくたのしいよ。
Đúng thế. Vì có thể vẽ hết mình ở chỗ rộng rãi nên vui lắm.
松本まつもと すごそう。わたしみたいに下手へたでもちっともはずかしくない?
Nghe siêu nhỉ. Kể cả kém như tớ thì có chẳng thấy xấu hổ tí nào không?
佐々木ささき 大丈夫だいじょうぶなみたらサッとえるし、一度いちどやってみなよ。
Không sao đâu! Sóng đến là nó biến mất vèo cái ấy mà, cậu thử làm một lần đi xem nào.
松本まつもと そうだね。今度こんどやすみに家族かぞくでちらっとってみるわ。
Đúng nhỉ. Để kỳ nghỉ tới tớ định cùng cả nhà thử đi xem lướt qua thế nào.
佐々木ささき おう。そとあそぶと、気分きぶん断然だんぜんスッキリするよ。
Ừ. Chơi ở ngoài trời thì tâm trạng sẽ trở nên sảng khoái hơn hẳn luôn.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
どーも: Chào (Thân mật - N5).
サンドアート: Nghệ thuật vẽ cát (Sand Art).
わりと: Tương đối / Khá là (N3).
おもり: Hết mình / Thỏa thích (N3).
ちっとも: Chẳng... tí nào (Đi với phủ định - N4).
サッと: Nhanh chóng / Vèo một cái (Từ mô phỏng).
ちらっと: Thoáng qua / Lướt qua (N1).
断然だんぜん Hơn hẳn / Rõ rệt (N1).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
くの?: Đi... à? (Hỏi thân mật - N4).
~やってみるんだ: Định làm thử đấy (Giải thích - N4).
けるから: Vì có thể vẽ... (Thể khả năng của kaku - N4).
はずかしくない?: Chẳng phải xấu hổ sao? (Phủ định tính từ i - N4).
えるし: Biến mất và... (Liệt kê lý do - N4).
V-て みなよ Hãy thử làm V đi (Khuyên nhủ/rủ rê - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).

 

 

昔のゲームで盛り上がる話 (Chuyện vui vẻ với những trò chơi ngày xưa)

もり どーも!佐藤さとうさん、そのおおきなはこなにはいってるの?
Chào cậu! Sato nầy, cái hộp lớn kia đựng gì bên trong thế?
佐藤さとう これ?今日きょうの「ボードゲームかい」にっていくんだ。みんなでふるいゲームをするんだよ。
Cái nầy á? Tớ mang đến "Buổi chơi Board Game" hôm nay đấy. Mọi người sẽ cùng nhau chơi mấy trò ngày xưa.
もり へぇー!最近さいきんのゲームはずいぶんむずかしいから、むかしのならたのしそうだね。
Hể! Game dạo nầy khá là khó, chứ mấy trò ngày xưa thì có vẻ vui nhỉ.
佐藤さとう そうそう。ルールが簡単かんたんだから、すぐにおぼえられて面白おもしろよ。
Đúng thế. Vì quy định đơn giản nên có thể nhớ được ngay lập tức, thú vị lắm.
もり すごいね。わたしみたいに下手へたでもちっともはずかしくない?
Siêu nhỉ. Kể cả kém như tớ thì có chẳng thấy xấu hổ tí nào không?
佐藤さとう 大丈夫だいじょうぶ!みんなでわらいながらあそべるし、一度いちどやってみなよ。
Không sao đâu! Vừa có thể chơi vừa cười đùa với mọi người, cậu thử làm một lần đi xem nào.
もり そうだね。あとれのなかをさっさとさがしてみるわ。
Đúng nhỉ. Để tí nữa tớ định thử tìm trong tủ âm tường nhanh gọn xem sao.
佐藤さとう おう。一緒いっしょあそぶと、気分きぶんがすっかりあかるくなるよ。
Ừ. Cùng chơi với nhau thì tâm trạng sẽ trở nên tươi vui hoàn toàn luôn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽu của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
どーも: Chào (Thân mật - N5).
ボードゲーム: Trò chơi bàn cờ (Board Game).
ずいぶん: Khá là / Đáng kể (N4).
すぐに: Ngay lập tức (N5/N4).
ちっとも: Chẳng... tí nào (Đi với phủ định - N4).
さっさと: Nhanh chóng / Mau lẹ (N2).
すっかり: Hoàn toàn / Hết cả (N3).
れ: Tủ âm tường (Kiểu Nhật).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
はいってるの?: Đang đựng... hả? (Rút gọn ~te iru + no - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải thích thông tin/dự định (N4).
おぼえられて: Có thể nhớ được (Thể khả năng - N4).
V-masu + ながら Vừa làm... vừa... (N4).
V-て みなよ Hãy thử làm V đi (Khuyên nhủ/rủ rê - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
~く なる: Trở nên... (N4).

 

 

野菜の皮で服を染める話 (Chuyện nhuộm quần áo bằng vỏ rau củ)

阿部あべ どーも!千葉ちばさん、そのTシャツのいろ、すごく綺麗きれいだね。
Chào cậu! Chiba nầy, cái màu áo thun đó đẹp thế nhỉ.
千葉ちば ありがとう。これ、たまねぎのかわ使つかって自分じぶんめたんだ。
Cảm ơn cậu. Cái nầy là tớ tự nhuộm bằng vỏ hành tây đấy.
阿部あべ まじ?めるのってわりと大変たいへんそうだけど、たまねぎなららくだね。
Thật á? Việc nhuộm đồ trông có vẻ tương đối vất vả, nhưng nếu là hành tây thì nhàn nhỉ.
千葉ちば そうそう。てるもの使つかうから、ちっともおかねがかからないし。
Đúng thế. Vì dùng đồ bỏ đi nên chẳng tốn tiền tí nào cả.
阿部あべ すごいね。わたしみたいにはじめてでもすぐにできるかな?
Siêu nhỉ. Người mới bắt đầu như tớ thì có thể làm được ngay không?
千葉ちば 大丈夫だいじょうぶ!おれるだけだから、一度いちどやってみなよ。
Không sao đâu! Chỉ cần cho vào nước nóng thôi mà, cậu thử làm một lần đi xem nào.
阿部あべ そうだね。あとふるふくをササッとさがしてみるわ。
Đúng nhỉ. Để tí nữa tớ định thử tìm mấy bộ đồ cũ nhanh gọn xem sao.
千葉ちば おう。自分じぶんつくると、気分きぶん断然楽だんぜんたのしくなるよ。
Ừ. Tự tay mình làm thì tâm trạng sẽ trở nên vui vẻ hơn hẳn luôn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
どーも: Chào (Thân mật - N5).
Tシャツ: Áo thun (T-shirt).
める: Nhuộm màu (N2/N3).
わりと: Tương đối / Khá là (N3).
ちっとも: Chẳng... tí nào (Đi với phủ định - N4).
すぐに: Ngay lập tức (N5/N4).
ササッと: Nhanh gọn / Vèo một cái (Từ mô phỏng).
断然だんぜん Hơn hẳn / Rõ rệt (N1).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
めたんだ: Đã nhuộm đấy (Giải thích nguồn gốc - N4).
大変たいへんそう: Có vẻ vất vả (Phán đoán qua vẻ ngoài - N4).
~かからないし: Không tốn và... (Liệt kê lý do - N4).
~できるかな?: Có thể làm được không nhỉ? (Thể khả năng + kana - N4).
V-るだけ Chỉ cần làm V (N4).
V-て みなよ Hãy thử làm V đi (Khuyên nhủ/rủ rê - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).

 

 

ドライフラワーでキャンドルを作る話 (Chuyện làm nến từ hoa khô)

斉藤さいとう どーも!前田まえださん、そのたくさんのおはな、どうするの?
Chào cậu! Maeda nầy, chỗ hoa nhiều thế kia cậu định làm gì vậy?
前田まえだ これ?「ボタニカルキャンドル」をつくるんだ。ドライフラワーをロウにれるんだよ。
Cái nầy á? Tớ làm "Botanical Candle" đấy. Tớ sẽ cho hoa khô vào bên trong nến.
斉藤さいとう いいなあ。お店みせうとわりとたかいから、自分じぶんつくれるのはたすかるね。
Thích thế nhỉ. Mua ở cửa hàng thì tương đối đắt nên việc tự làm được thì đỡ quá nhỉ.
前田まえだ そうそう。部屋へやもぐっとおしゃれになるし、ちっともむずかしくないよ。
Đúng thế. Căn phòng cũng trở nên sang chảnh hẳn lên, mà lại chẳng khó tí nào đâu.
斉藤さいとう すごいね。わたしみたいに不器用ぶきようでもすぐにきれいにできるかな?
Siêu nhỉ. Người vụng về như tớ thì có thể làm đẹp được ngay không nhỉ?
前田まえだ 大丈夫だいじょうぶかたちえらぶだけだから、一度いちどやってみなよ。
Không sao đâu! Vì chỉ cần chọn hình dáng thôi mà, cậu thử làm một lần đi xem nào.
斉藤さいとう そうだね。今度こんどやすみにササッと材料ざいりょう準備じゅんびしてみるわ。
Đúng nhỉ. Để kỳ nghỉ tới tớ định thử chuẩn bị nguyên liệu nhanh gọn xem sao.
前田まえだ おう。自分じぶんつくると、気分きぶんがすっかりやされるよ。
Ừ. Tự tay mình làm thì tâm trạng sẽ hoàn toàn được thư giãn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
どーも: Chào (Thân mật - N5).
ドライフラワー: Hoa khô (Dry flower).
ロウ: Sáp nến.
わりと: Tương đối / Khá là (N3).
ぐっと: Hơn hẳn / Rõ rệt (N2).
ちっとも: Chẳng... tí nào (Đi với phủ định - N4).
不器用ぶきよう Vụng về (N2).
ササッと: Nhanh chóng / Vèo một cái (Từ mô phỏng).
すっかり: Hoàn toàn (N3).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~どうするの?: Định làm thế nào? (Hỏi thân mật - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải thích thông tin mới (N4).
V-れるのは: Việc có thể làm V thì... (Khả năng + Danh từ hóa - N4).
~に なる: Trở nên... (N4).
~できるかな?: Có thể làm được không nhỉ? (Khả năng + kana - N4).
V-るだけ Chỉ cần làm V (N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
やされる: Được chữa lành / thư giãn (Thể bị động - N2).

 

 

都会の屋上でハチミツを作る趣味 (Sở thích làm mật ong trên sân thượng thành phố)

上田うえだ どーも!岡田おかださん、その綺麗きれいびんなにはいってるの?
Chào cậu! Okada nầy, cái bình đẹp kia đựng gì bên trong thế?
岡田おかだ これ?屋上おくじょうのハチミツだよ。最近さいきん近所きんじょでミツバチをそだてるのが流行はやってるんだ。
Cái nầy á? Là mật ong trên sân thượng đấy. Dạo nầy việc nuôi ong mật ở ngay trong khu phố đang hot lắm.
上田うえだ へぇー!養蜂ようほうってすこぶる大変たいへんそうだけど、都会とかいでできるのはいいわね。
Hể! Nuôi ong trông có vẻ cực kỳ vất vả, nhưng việc có thể làm ngay tại thành phố thì hay nhỉ.
岡田おかだ そうそう。くすり全然使ぜんぜんつかってないから、おみせのより断然だんぜんおいしいよ。
Đúng thế. Vì hoàn toàn không dùng thuốc nên mật nầy ngon hơn hẳn mật mua ở cửa hàng đấy.
上田うえだ すごそう。でも、ハチってちょっとこわくない?
Nghe siêu thật. Nhưng mà, ong thì chẳng phải là hơi đáng sợ sao?
岡田おかだ 大丈夫だいじょうぶ!このハチはちっともおこらないから、一度見いちどみてみなよ。
Không sao đâu! Đàn ong nầy chẳng giận dữ tí nào cả, cậu thử đến xem một lần đi xem nào.
上田うえだ そうだね。あとでコミュニティガーデンをちらっとてみるわ。
Đúng nhỉ. Để tí nữa tớ định thử qua khu vườn cộng đồng nhìn lướt qua xem thế nào.
岡田おかだ おう。自分じぶんったハチミツをべるのは、やっぱり最高さいこうだよ。
Ừ. Việc được ăn mật ong do tự tay mình thu hoạch thì quả nhiên là tuyệt nhất rồi.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
どーも: Chào (Thân mật - N5).
ハチミツ: Mật ong (N2).
ミツバチ: Ong mật.
養蜂ようほう Nghề nuôi ong.
すこぶる: Cực kỳ / Rất (N1).
断然だんぜん Hơn hẳn / Rõ rệt (N1).
ちっとも: Chẳng... tí nào (Đi với phủ định - N4).
ちらっと: Thoáng qua / Lướt qua (N1).
やっぱり: Quả nhiên là (N3).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
はいってるの?: Đang đựng... hả? (Rút gọn ~te iru + no - N4).
~流行ってるんだ: Đang hot đấy / Đang thịnh hành đấy (Giải thích - N4).
大変たいへんそう: Có vẻ vất vả (Phán đoán qua vẻ ngoài - N4).
V-るのは: Việc làm V thì... (Danh từ hóa - N4).
V-て ない Không đang làm V... (Rút gọn ~te inai - N4).
V-て みなよ Hãy thử làm V đi (Khuyên nhủ/rủ rê - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).

 

 

家のベランダでキャンプをする趣味 (Sở thích cắm trại ngay tại ban công nhà)

木村きむら どーも!山口やまぐちさん、そのあたらしいハンモック、どこで使つかうの?
Chào cậu! Yamaguchi nầy, cái võng mới kia cậu định dùng ở đâu thế?
山口やまぐち これ?最近流行さいきんはやってる「ベランダピング」だよ。いえのベランダでキャンプするんだ。
Cái nầy á? Là "Berandaping" đang hot dạo nầy đấy. Tớ cắm trại ngay tại ban công nhà mình luôn.
木村きむら いいなあ。やままでくのはなかなか大変たいへんだけど、いえなららくだね。
Thích thế nhỉ. Việc đi đến tận trên núi thì cực kì vất vả, chứ ở nhà thì nhàn nhỉ.
山口やまぐち そうそう。おかねもきっともかからないし、よるほしられるよ。
Đúng thế. Vừa chẳng tốn tiền tí nào, mà buổi đêm còn ngắm được cả sao nữa.
木村きむら すごそうだね。キャンプがはじめてのわたしでも、わりと大丈夫だいじょうぶかな?
Nghe siêu nhỉ. Người mới cắm trại lần đầu như tớ thì liệu có tương đối ổn không nhỉ?
山口やまぐち もちろん!ただそとよこになるだけだから、一度いちどやってみなよ。
Dĩ nhiên rồi! Chỉ là nằm ở ngoài trời thôi mà, cậu thử làm một lần đi xem nào.
木村きむら そうだね。あとでベランダの片付かたづけをさっさとやってみるわ。
Đúng nhỉ. Để tí nữa tớ định thử dọn dẹp ban công nhanh gọn xem sao.
山口やまぐち おう。そとかぜかんじると、コーヒーがずっと美味おいしくなるよ。
Ừ. Cảm nhận gió trời thì cà phê sẽ trở nên ngon hơn hẳn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
どーも: Chào (Thân mật - N5).
ハンモック: Cái võng (Hammock).
ベランダピング: Cắm trại tại ban công.
なかなか: Khá là / Mãi mà (N4).
ちっとも: Chẳng... tí nào (Đi với phủ định - N4).
わりと: Tương đối / Khá là (N3).
さっさと: Nhanh chóng / Mau lẹ (N2).
ずっと: Hơn hẳn / Suốt (N4/N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~どこで使つかうの?: Dùng ở đâu thế? (Hỏi thân mật - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải thích thông tin mới (N4).
V-るのは: Việc làm V thì... (Danh từ hóa - N4).
V-られる Có thể làm V... (Thể khả năng của Miru - N4).
~かな?: ...không nhỉ? (Tự vấn / Hỏi nhẹ nhàng - N4).
V-て みなよ Hãy thử làm V đi (Khuyên nhủ/rủ rê - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
~く なる: Trở nên... (N4).

 

 

ビンの中に森を作る趣味 (Sở thích tạo rừng trong lọ thủy tinh)

松本まつもと どーも!佐々木ささきさん、そのガラスのケース、なかなにはいってるの?
Chào cậu! Sasaki nầy, cái hộp thủy tinh kia, bên trong đựng gì thế?
佐々木ささき これ?「こけテラリウム」だよ。ちいさなもりをビンのでつくってるんだ。
Cái nầy á? Là "Terrarium rêu" đấy. Tớ đang tạo ra một khu rừng nhỏ bên trong cái lọ nầy.
松本まつもと へぇー!自分じぶんつくるのはなかなか大変たいへんそうだけど、綺麗きれいだね。
Hể! Việc tự tay làm trông có vẻ cực kỳ vất vả, nhưng mà đẹp thật đấy.
佐々木ささき うん。でも、きなこけならべるだけだから、ちっともむずかしくないよ。
Ừ. Nhưng mà vì chỉ cần xếp các loại rêu mình thích thôi nên chẳng khó tí nào đâu.
松本まつもと すごそうだね。毎日水まいにちみずをやるのは、ずいぶん面倒めんどうじゃない?
Nghe siêu nhỉ. Việc tưới nước mỗi ngày chẳng phải là khá là phiền phức sao?
佐々木ささき ううん。フタをめればみずはいらないから、意外いがいらくだよ。
Không đâu. Vì hễ đóng nắp lại thì không cần tưới nước nên đến không ngờ là nhàn lắm.
松本まつもと そうなんだ。あと道具どうぐをさっさと準備じゅんびして、わたしもやってみるわ。
Thế à. Để tí nữa tớ định thử nhanh chóng chuẩn bị dụng cụ rồi cũng làm xem sao.
佐々木ささき おう。みどりをずっとてると、気分きぶんがすっかりくよ。
Ừ. Cứ nhìn màu xanh suốt là tâm trạng sẽ trở nên điềm tĩnh hoàn toàn luôn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
どーも: Chào (Thân mật - N5).
テラリウム: Hệ sinh thái thu nhỏ (Terrarium).
こけ Rêu.
ビン: Cái lọ / Cái bình.
なかなか: Cực kỳ / Rất (N4).
ちっとも: Chẳng... tí nào (Đi với phủ định - N4).
ずいぶん: Khá là / Đáng kể (N4).
意外いがいと: Không ngờ / Ngoài dự tính (N3).
さっさと: Nhanh chóng / Mau lẹ (N2).
すっかり: Hoàn toàn (N3).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
はいってるの?: Đang đựng... hả? (Rút gọn ~te iru + no - N4).
~なんだ: Đuôi câu giải thích thông tin mới (N4).
V-るのは: Việc làm V thì... (Danh từ hóa - N4).
V-るだけ Chỉ cần làm V (N4).
V-れば Nếu (đóng nắp) thì... (Thể điều kiện - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
く: Điềm tĩnh / Lắng xuống (N3).

 

 

料理の残りで野菜を育てる趣味 (Sở thích trồng rau từ phần thừa khi nấu ăn)

前田まえだ どーも!木村きむらさん、まどのところにある野菜やさいなに
Chào cậu! Kimura nầy, mấy loại rau ở chỗ cửa sổ kia là gì thế?
木村きむら これ?「リボベジ」だよ。料理りょうりのこった野菜やさいっこをそだててるんだ。
Cái nầy á? Là "Ribobeji" đấy. Tớ đang trồng lại mấy cái gốc rau còn thừa lúc nấu ăn ấy mà.
前田まえだ へぇー!普通ふつうならてちゃうところをそだてるなんて、なかなか面白おもしろいね。
Hể! Việc trồng lại những thứ vốn dĩ định vứt đi thế nầy đúng là cực kỳ thú vị nhỉ.
木村きむら そうそう。ネギとかニンジンがすぐにびるから、ててたのしいよ。
Đúng thế. Hành lá hay cà rốt nó mọc lên ngay lập tức luôn nên nhìn thích lắm.
前田まえだ すごそうだね。でも、毎日世話まいにちせわをするのはずいぶん面倒めんどうじゃない?
Nghe siêu nhỉ. Nhưng mà, việc chăm sóc mỗi ngày chẳng phải là khá là phiền phức sao?
木村きむら うう。ただ毎日まいにちみずえるだけだから、ちっとも大変たいへんじゃないよ。
Không đâu. Vì chỉ là thay nước mỗi ngày thôi nên chẳng vất vả tí nào cả.
前田まえだ そうなんだ。わたし今日きょうから野菜やさいっこをさっさと準備じゅんびしてみるわ。
Thế à. Để từ hôm nay tớ cũng định thử chuẩn bị mấy cái gốc rau nhanh gọn xem sao.
木村きむら おう。毎日少まいにちすこしずつおおきくなるのをると、やっぱりうれしいよ。
Ừ. Cứ nhìn nó lớn lên từng chút mỗi ngày thì quả nhiên là thấy vui lắm.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
どーも: Chào (Thân mật - N5).
リボベジ: Rau tái sinh (Re-vegetable).
っこ: Rễ cây / Gốc cây (N3).
なかなか: Cực kỳ / Rất (Nhấn mạnh - N4).
すぐに: Ngay lập tức (N5/N4).
ずいぶん: Khá là / Đáng kể (N4).
ちっとも: Chẳng... tí nào (Đi với phủ định - N4).
さっさと: Nhanh chóng / Mau lẹ (N2).
やっぱり: Quả nhiên / Đúng như dự đoán (N3).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
そだててるんだ: Đang trồng đấy (Rút gọn ~te iru + n da - N4).
そだてるなんて: Cái việc như là trồng... (Nhấn mạnh cảm xúc - N3).
てて: Nhìn / Xem... (Rút gọn ~te ite - N4).
~じゃない?: Chẳng phải là... sao? (Hỏi xác nhận - N4).
V-るだけ Chỉ cần làm V (N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
V-るのる: Nhìn thấy việc làm V (Danh từ hóa - N4).

 

 

夜の街をぶらぶら歩く趣味 (Sở thích đi bộ lang thang phố đêm)

斉藤さいとう どーも!前田まえださん、最近夜さいきんよるによくあるいてるね。
Chào cậu! Maeda nầy, dạo nầy thấy cậu hay đi bộ buổi tối nhỉ.
前田まえだ うん、「ナイトウォーク」だよ。ほしやライトをながらまちをぶらぶらするんだ。
Ừ, là "Night Walk" đấy. Tớ cứ đi loanh quanh trong phố trong khi ngắm sao với ánh đèn thôi.
斉藤さいとう たのしそうだね。わたし、けっこうめんどくさがりだから、いつもいえなかにいるわ。
Có vẻ vui nhỉ. Tớ thì khá là lười nên toàn ở trong nhà thôi.
前田まえだ よるおどろくほどしずかだし、景色けしき綺麗きれいだよ。昼間ひるまとは全然違ぜんぜんちがかんじ。
Buổi tối thì yên tĩnh đến mức ngạc nhiên luôn, mà cảnh lại đẹp nữa. Cảm giác khác hẳn ban ngày.
斉藤さいとう まじ?一人ひとりあるくの、ちょっとこわくない?
Thật á? Đi bộ một mình thì chẳng phải là hơi sợ sao?
前田まえだ 大丈夫だいじょうぶひろみちならひとおおいし、あるくと気分きぶんがすっかりれるよ。
Không sao đâu. Đường lớn thì vẫn đông người, mà đi bộ xong là tâm trạng trở nên phấn chấn hoàn toàn luôn.
斉藤さいとう そうなんだ。わたしあとでスニーカーをパパッと準備じゅんびして、ってみるわ。
Thế à. Để tí nữa tớ định thử chuẩn bị giày thể thao vèo cái rồi đi xem sao.
前田まえだ おう。あるいたあとは、ごはんがもっと美味おいしくかんじるよ。
Ừ. Đi bộ xong là cảm thấy cơm ngon hơn hẳn đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
どーも: Chào (Thân mật - N5).
ナイトウォーク: Đi bộ đêm.
ぶらぶら: Đi loanh quanh / Đi thong dong (N3).
けっこう: Khá là (N4).
めんどくさがり: Người hay ngại việc / Người lười (N2).
おどろくほど: Đến mức ngạc nhiên (N3).
スニーカー: Giày thể thao (Sneakers).
パパッと: Nhanh gọn / Vèo cái (Từ mô phỏng).
もっと: Hơn nữa (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
あるいてるね: Đang đi bộ nhỉ (Rút gọn ~te iru - N4).
V-るの Việc làm V (Danh từ hóa - N4).
こわくない?: Chẳng phải là sợ sao? (Hỏi xác nhận - N4).
れる: (Tâm trạng) phấn chấn / sáng sủa hơn (N3).
V- Nối câu hành động liên tiếp (N5/N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
~く かんじる: Cảm thấy (như thế nào đó) (N3).