| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa duy nhất |
|---|---|---|
| Trí |
置く |
Đặt / Để |
| Trọng Điểm Trí |
重点を置く |
Trọng tâm vào |
| Thời Gian Trí |
時間を置く |
Để cách ra một khoảng thời gian |
| Tống |
送る |
Gửi / Tiễn |
| Nhân Tống |
人を送る |
Tiễn người |
| Thanh Viên Tống |
声援を送る |
Gửi lời cổ vũ |
| Cấu |
構える |
Thiết lập / Thủ thế |
| Điếm Cấu |
店を構える |
Mở cửa hàng |
| Thân Cấu |
身を構える |
Vào tư thế chuẩn bị |
| Mãi |
買う |
Mua / Chuốc lấy |
| Nộ Mãi |
怒りを買う |
Chuốc lấy sự giận dữ |
| Tài Năng Mãi |
才能を買う |
Đánh giá cao tài năng |
| Kiếm |
稼ぐ |
Kiếm tiền / Câu giờ |
| Thời Gian Kiếm |
時間を稼ぐ |
Câu giờ |
| Lạc |
絡む |
Vướng vào / Gây sự |
| Thiết |
切る |
Cắt / Giảm xuống dưới |
| Nhất Vạn Viên Thiết |
一万円を切る |
Giảm xuống dưới 1 vạn yên |
| Tổ |
組む |
Lập kế hoạch / Khoanh (tay, chân) |
| Túc Tổ |
足を組む |
Khoanh chân |
| Tích |
惜しむ |
Tiếc nuối / Tận dụng |
| Hiệp Lực Tích |
協力を惜しまない |
Không ngại hỗ trợ |
| Xuất |
出す |
Đưa ra / Gây ra |
| Kết Luận Xuất |
結論を出す |
Đưa ra kết luận |
| Quải Nhân Xuất |
けが人を出す |
Gây ra thương tích cho người khác |
| Xuất |
出る |
Ra ngoài / Xuất hiện |
| Kết Quả Xuất |
結果が出る |
Có kết quả |
| Lưu |
流れる |
Trôi / Lan truyền / Bị hủy |
| Kế Họa Lưu |
計画が流れる |
Kế hoạch bị đổ bể |
|
呑む |
Nuốt / Chấp nhận | |
| Tức |
息を呑む |
Nín thở vì kinh ngạc |
| Thừa |
乗る |
Lên xe / Theo đà / Tham gia |
| Điều Tử Thừa |
調子に乗る |
Đắc ý quá trớn |
| Độc |
読む |
Đọc / Đoán |
| Tiên Độc |
先を読む |
Đoán trước tình hình |
| Phất |
沸く |
Sôi / Bùng nổ (cảm xúc) |
| Dũng |
湧く |
Trào ra / Nảy sinh |
| Đương |
当たる |
Trúng / Va chạm / Tương đương |
| Thất Lễ Đương |
失礼に当たる |
Được xem là thất lễ |
| Thụ |
受ける |
Nhận / Tiếp nhận |
| Bất Vị |
不味い |
Dở / Tệ hại |
| Xuyết |
拙い |
Vụng về |
| Cân |
筋 |
Cơ bắp / Mạch lạc / Cốt truyện |
| Minh |
明るい |
Sáng sủa / Am hiểu tường tận |
| Pháp Luật Minh |
法律に明るい |
Am hiểu về luật pháp |
| Cam |
甘い |
Ngọt / Dễ dãi / Ngây thơ |
| Cường |
強い |
Mạnh / Có khả năng chịu đựng |
| Hàn Cường |
寒さに強い |
Chịu lạnh tốt |