Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đinh Ninh

丁寧(ていねい)

Lịch sự / Cẩn thận
Bát Đinh

八丁(はっちょう)

Thành thạo / Khéo léo
Đinh Trọng

丁重(ていちょう)

Trịnh trọng / Lịch thiệp
Bao Đinh

包丁(ほうちょう)

Con dao bếp
Trang Đinh

装丁(そうてい)

Trình bày / Đóng sách
Nhất Đinh

一丁(いっちょう)

Một khối (đậu phụ) / Một khẩu (súng)
Lạp Đinh

拉丁(らてん)

La-tinh

as