| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thượng |
上 |
Phía trên |
| Thượng |
上 |
Trên (về mặt...) |
| Thượng Thủ |
上手 |
Giỏi |
| Thượng |
上る |
Leo lên / Đi lên |
| Thượng Trước |
上着 |
Áo khoác ngoài |
| Thượng |
上がる |
Tăng lên / Lên |
| Dĩ Thượng |
以上 |
Trên / Trở lên |
| Thượng Kinh |
上京 |
Đi lên Tokyo |
| Ốc Thượng |
屋上 |
Sân thượng |
| Đỉnh Thượng |
頂上 |
Đỉnh núi |
| Thượng |
上 |
Thượng nguồn / Phía trên |
| Thượng |
上げる |
Nâng lên / Tặng |
| Thượng |
上り |
Đi lên (hướng về kinh đô) |
| Thượng Đẳng |
上等 |
Cao cấp / Loại tốt |
| Thượng Thủ |
上手い |
Giỏi / Ngon / Thuận lợi |
| Thượng Ty |
上司 |
Cấp trên |
| Mại Thượng |
売上 |
Doanh thu |
| Niên Thượng |
年上 |
Lớn tuổi hơn |
| Thượng Đạt |
上達 |
Tiến bộ |
| Thượng Cấp |
上級 |
Cấp cao / Thượng cấp |
| Thượng Tuần |
上旬 |
Mười ngày đầu tháng |
| Thượng Thăng |
上昇 |
Tăng lên / Bay lên |
| Thượng |
その上 |
Hơn nữa / Ngoài ra |
| Mục Thượng |
目上 |
Người bề trên |
| Hướng Thượng |
向上 |
Nâng cao / Cải thiện |
| Thượng Hạ |
上下 |
Trên dưới |
| Thượng Diễn |
上演 |
Biểu diễn / Trình diễn |
| Thượng Không |
上空 |
Bầu trời / Trên không |
| Phù Khí |
浮気 |
Ngoại tình / Lăng nhăng |
| Thượng Lục |
上陸 |
Đổ bộ / Lên bờ |
| Thượng Vị |
上位 |
Cấp bậc cao / Vị trí đầu |
| Thượng |
上がり |
Kết thúc / Tăng lên |
| Thượng Viện |
上院 |
Thượng nghị viện |
| Thượng Thủ Đầu |
上手投げ |
Quăng vắt vai (võ Sumo) / Ném cao tay |
| Sĩ Thượng |
仕上げ |
Hoàn thiện / Xong xuôi |
| Đồ Thượng |
途上 |
Đang trên đường / Đang phát triển |
| Chân Thượng |
真上 |
Ngay phía trên |
| Án Thượng |
案の定 |
Quả nhiên / Đúng như dự đoán |
| Bắc Thượng |
北上 |
Đi về phía bắc |
| Thượng |
上げ |
Sự tăng lên / Chiên (đồ ăn) |
| Thượng Lưu |
上流 |
Thượng nguồn / Tầng lớp thượng lưu |
| Thượng Ánh |
上映 |
Trình chiếu phim |
| Thượng Cơ Hiềm |
上機嫌 |
Tâm trạng rất tốt |
| Thượng Trường |
上場 |
Niêm yết (trên sàn chứng khoán) |
| Thượng Bán Thân |
上半身 |
Nửa thân trên |
| Thượng Hướng |
上向き |
Hướng lên / Tiến triển tốt |
| Thượng Thượng |
上々 |
Rất tốt / Tuyệt vời |
| Thượng Bộ |
上部 |
Phần trên |
| Thượng Cáo |
上告 |
Kháng cáo / Lên tòa tối cao |
| Thượng Ký |
上記 |
Như trên / Đã ký ở trên |
| Thượng Phẩm |
上品 |
Thanh lịch / Tao nhã |
| Thượng Hải |
上海 |
Thượng Hải |
| Thượng Dã |
上野 |
Vùng Kouzuke (cũ) / Ueno |
| Thượng |
上がったり |
Đi tong / Hỏng bét (kinh doanh) |
| Thượng Phương |
上方 |
Hướng lên trên / Phía trên |
| Thượng Hạ |
上下 |
Trên dưới / Một bộ (quần áo) |
| Thượng Thừa |
上乗せ |
Cộng thêm / Thêm vào |
| Thượng Kỳ |
上期 |
Nửa đầu năm kinh doanh |
| Thượng Thể |
上体 |
Phần trên cơ thể |
| Thượng Bán Kỳ |
上半期 |
Sáu tháng đầu năm |
| Thượng Thân |
上申 |
Báo cáo lên cấp trên |
| Thượng Điều Tử |
上っ調子 |
Nổi nông / Tâm trạng bay bổng lơ lửng |
| Thượng Tích |
上積み |
Chất thêm lên / Phần trên cùng |
| Thượng Việt |
上越 |
Vùng Joetsu |
| Thượng Tầng |
上層 |
Tầng trên / Giai cấp trên |
| Thượng Hạn |
上限 |
Mức tối đa / Giới hạn trên |
| Nghịch Thượng |
逆上せる |
Máu dồn lên não / Điên tiết |
| Thượng Khí |
上気せる |
Đỏ mặt / Choáng váng |
| Thượng Phương |
上方 |
Vùng Kyoto-Osaka (cổ) |
| Thượng Điền |
上田 |
Ruộng bậc thang trên / Họ Ueda |
| Thượng Thần |
上唇 |
Môi trên |
| Thượng Thủ |
上手く行く |
Tiến triển thuận lợi |
| Tối Thượng |
最上 |
Cao nhất / Tốt nhất |
| Địa Thượng |
地上 |
Trên mặt đất |
| Địa Cầu Thượng |
地球上 |
Trên trái đất |
| Đầu Thượng |
頭上 |
Trên đầu |
| Trị Thượng |
値上げ |
Tăng giá |
| Sự Thực Thượng |
事実上 |
Về mặt thực tế |
| Lộ Thượng |
路上 |
Trên đường |
| Kế Thượng |
計上 |
Hạch toán / Ghi vào sổ sách |
| Viêm Thượng |
炎上 |
Bốc cháy / Bị ném đá (trên mạng) |
| Hải Thượng |
海上 |
Trên biển |
| Sử Thượng |
史上 |
Trong lịch sử |
| Lục Thượng |
陸上 |
Trên cạn / Điền kinh |
| Phù Thượng |
浮上 |
Nổi lên / Hiện ra |
| Xuy Thượng |
川上 |
Thượng nguồn sông |
| Tịch Thượng |
席上 |
Tại hội nghị / Tại buổi họp |
| Phản Thượng |
返上 |
Hoàn trả / Từ bỏ |
| Thân Thượng |
身の上 |
Hoàn cảnh cá nhân / Số phận |
| Nhất Phiên Thượng |
一番上 |
Cao nhất / Trên cùng |
| Dự Tưởng Dĩ Thượng |
予想以上 |
Vượt mong đợi |
| Hữu Thượng |
右上 |
Phía trên bên phải |
| Tả Thượng |
左上 |
Phía trên bên trái |
| Thượng |
上 |
Bề trên / Phía trên |
| Khẩu Thượng |
口上 |
Lời phát biểu / Lời giới thiệu |
| Chỉ Thượng |
紙上 |
Trên mặt giấy / Trên báo |
| Sa Thượng |
繰り上げ |
Làm sớm hơn dự định |
| Chí Thượng |
至上 |
Tối thượng / Cao nhất |
| Đàn Thượng |
壇上 |
Trên bục / Trên đàn |
| Thân Thượng |
身上 |
Gia cảnh / Tài sản / Đặc trưng |
| Cơ Thượng |
机上 |
Trên bàn / Trên lý thuyết |
| Dương Thượng |
洋上 |
Trên đại dương |
| Đồng Thượng |
同上 |
Như trên |
| Phong Thượng |
風上 |
Phía đầu gió |
| Thủy Thượng |
水上 |
Trên mặt nước |