| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Vi |
為る |
Làm |
| Vi |
為 |
Vì / Để |
| Vi |
為さる |
Làm (kính ngữ của する) |
| Sở Vi |
所為 |
Tại vì / Do (thường dùng cho kết quả xấu) |
| Vi Thế |
為替 |
Hối đoái / Ngân phiếu |
| Hành Vi |
行為 |
Hành vi / Hành động |
| Vi Thế Tương Tại |
為替相場 |
Tỷ giá hối đoái |
| Vi |
為さい |
Hãy làm (thể mệnh lệnh nhẹ) |
| Vi |
為される |
Bị làm / Được làm (bị động) |
| Vi |
為す |
Làm / Thực hiện (văn viết) |
| Khí Sở Vi |
気の所為 |
Do tưởng tượng / Do cảm giác |
| Vô Tác Vi |
無作為 |
Ngẫu nhiên / Không cố ý |
| Nhân Vi |
人為 |
Nhân tạo / Do con người làm ra |
| Niệm Vi |
念の為 |
Để cho chắc chắn / Đề phòng |