Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Xâm Nhập

侵入(しんにゅう)

Xâm nhập 
Xâm Lược

侵略(しんりゃく)

Xâm lược
Xâm Hại

侵害(しんがい)

Xâm hại / Vi phạm (quyền lợi)
Xâm

(おか)

Xâm phạm / Vi phạm
Tẩm Thủy

浸水(しんすい)

Ngập nước / Nước tràn vào
Xâm Phạm

侵犯(しんぱん)

Xâm phạm (chủ quyền)
Xâm Công

侵攻(しんこう)

Xâm chiếm / Tấn công lãnh thổ
Bất Khả Xâm

不可侵(ふかしん)

Bất khả xâm phạm