Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Bộ

(つか)まえる

Bắt / Tóm (tha động từ)
Bộ

(つか)まる

Bị bắt / Nắm vào (tự động từ)
Đới Bộ

逮捕(たいほ)

Bắt giữ / Bắt bớ (pháp luật)
Bộ

()

Bắt (cá, côn trùng)
Tróc

(とら)える

Nắm bắt (cơ hội, ý nghĩa) / Chộp lấy
Bộ Lỗ

捕虜(ほりょ)

Tù binh
Bộ Kình

捕鯨(ほげい)

Đánh bắt cá voi
Bộ Hoạch

捕獲(ほかく)

Bắt giữ (động vật, tàu thuyền)
Bộ Thủ

捕手(ほしゅ)

Người bắt bóng (Catcher trong bóng chày)

(とら)われる

Bị trói buộc / Bị giam cầm (nghĩa đen và bóng)
Trừu Xuất

抽出(ちゅうしゅつ)

Trích xuất / Rút ra