Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Thụ Nghiệp

授業(じゅぎょう)

Tiết học 
Giáo Thụ

教授(きょうじゅ)

Giáo sư / Sự giảng dạy
Trợ Giáo Thụ

助教授(じょきょうじゅ)

Phó giáo sư
Thụ

(さず)ける

Ban tặng / Truyền thụ
Thụ Nghiệp Liêu

授業料(じゅぎょうりょう)

Học phí
Thụ Dự

授与(じゅよ)

Trao tặng (bằng khen, huân chương)
Thụ Thưởng Thức

授賞式(じゅしょうしき)

Lễ trao giải
Thụ Nghiệp Trung

授業中(じゅぎょうちゅう)

Đang trong giờ học
Thụ Tinh

授精(じゅせい)

Thụ tinh
Thụ Thụ

授受(じゅじゅ)

Cho và nhận
Thụ Nghiệp Tham Quan

授業参観(じゅぎょうさんかん)

Dự giờ (phụ huynh đến thăm lớp)